Bỏ qua điều hướng

214 bộ thủ tiếng Trung: Cách viết, cách đọc và ý nghĩa của từng bộ

Đủ 214 bộ thủ có ảnh động cách viết từng bộ, bảng 36 bộ gặp nhiều nhất kèm ví dụ, quy tắc bút thuận, cách tách chữ đoán nghĩa và PDF tải miễn phí.

Để xây dựng nền tảng Tiếng Trung vững chắc từ những bước ban đầu, học thuộc lòng 214 bộ thủ trong tiếng Trung là việc cực kỳ quan trọng và cần thiết. Tất cả các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sẽ trở nên đơn giản rất nhiều nếu chúng ta có 214 bộ thủ này nằm gọn trong túi của mình.

Tải PDF: 214 bộ thủ kèm tên Hán Việt — pinyin — nghĩa — Tại đây

Toàn bộ về 214 bộ thủ chữ Hán: hướng dẫn đầy đủ và dễ hiểu

Bộ Thủ Tiếng Trung là gì?

Bộ thủ là một bộ phận cơ bản và quan trọng nhất để cấu tạo nên hàng vạn chữ Hán. Một chữ Hán được cấu tạo nên bởi một hay nhiều bộ Thủ ghép lại với nhau.

214 Bộ Thủ được sắp xếp theo số lượng nét viết, trong từ điển chữ Hán cách sắp xếp các bộ thủ dựa trên từ điển Từ Điển Khang Hy (康煕辞典), từ điển của đời nhà Thanh sử dụng lần đầu tiên tại Trung Quốc.

Nắm vững 214 Bộ Thủ, người học tiếng Trung phân chia các loại chữ Hán, căn cứ vào đó việc tra từ điển cũng dễ dàng hơn, dễ dàng đoán nghĩa của chữ Hán và cách phát âm thông qua ý nghĩa và cách đọc của Bộ Thủ cấu thành.

Học trước 36 bộ thủ gặp nhiều nhất

214 bộ nhìn thì ngợp, nhưng bạn không cần thuộc hết mới đọc được chữ. Bảng dưới đây là 36 bộ xuất hiện dày đặc nhất trong chữ Hán thông dụng — chắc được nhóm này là bạn đã tách được phần lớn chữ gặp ở giai đoạn đầu. Cột "dạng thường gặp" là hình dáng của bộ khi đứng trong chữ (ví dụ 水 thành 氵 khi đứng bên trái).

Đọc hết bảng rồi, nhưng thuộc được bao nhiêu? Làm thử 10 từ lấy ngẫu nhiên trong 214 bộ thủ — mỗi từ chọn đúng nghĩa, máy chấm ngay.

#Bộ (dạng thường gặp)Cách viếtTên bộPinyinNghĩaChữ chứa bộ này
1人(亻)Cách viết bộ nhânnhânrénNgười, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc你 nǐ (bạn) · 他 tā (anh ấy) · 休 xiū (nghỉ)
2口Cách viết bộ KhẩuKhẩukǒuCái miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.吃 chī (ăn) · 喝 hē (uống) · 叫 jiào (gọi)
3土Cách viết bộ ThổThổtǔĐất, liên quan tới bùn, đất đai地 dì (đất) · 场 chǎng (bãi) · 坐 zuò (ngồi)
4大Cách viết bộ ĐạiĐạidàTo lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người天 tiān (trời) · 太 tài (quá) · 夫 fū (chồng)
5女Cách viết bộ NữNữnǚNữ giới, con gái, đàn bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)妈 mā (mẹ) · 好 hǎo (tốt) · 姐 jiě (chị)
6子Cách viết bộ TửTửzǐCon; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»学 xué (học) · 字 zì (chữ) · 孩 hái (trẻ)
7宀Cách viết bộ MiênMiênmiánMái nhà mái che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà家 jiā (nhà) · 安 ān (yên) · 室 shì (phòng)
8山Cách viết bộ SơnSơnshānNúi non, liên quan tới đá, núi岁 suì (tuổi) · 峰 fēng (đỉnh) · 岛 dǎo (đảo)
9心 (忄)Cách viết bộ TâmTâmxīnQuả tim, tâm trí, tấm lòng, thể hiện tình cảm, thái độ và các hoạt động tâm lý想 xiǎng (nghĩ) · 忙 máng (bận) · 快 kuài (nhanh)
10手 (扌)Cách viết bộ ThủThủshǒuTay, liên quan tới động tác tay打 dǎ (đánh) · 找 zhǎo (tìm) · 拿 ná (cầm)
11日Cách viết bộ NhậtNhậtrìNgày, mặt trời, liên quan tới mặt trời, thời gian (tính bằng ngày)时 shí (giờ) · 明 míng (sáng) · 早 zǎo (sớm)
12月Cách viết bộ NguyệtNguyệtyuèTháng, mặt trăng, liên quan tới mặt trăng, thời gian (tính bằng tháng)朋 péng (bạn) · 期 qī (kỳ) · 服 fú (phục)
13木Cách viết bộ MộcMộcmùGỗ, cây cối, cây, gỗ (hình cây có cành và rễ)树 shù (cây) · 桌 zhuō (bàn) · 椅 yǐ (ghế)
14水(氵、氺)Cách viết bộ ThủyThủyshǔiNước, liên quan tới sông nước, chất lỏng河 hé (sông) · 海 hǎi (biển) · 汉 hàn (Hán)
15火 (灬)Cách viết bộ HỏaHỏahuǒLửa, liên quan tới lửa hay việc sử dụng lửa灯 dēng (đèn) · 热 rè (nóng) · 点 diǎn (điểm)
16玉Cách viết bộ NgọcNgọcyùĐá quý, ngọc现 xiàn (hiện) · 班 bān (lớp) · 球 qiú (bóng)
17田Cách viết bộ ĐiềnĐiềntiánRuộng男 nán (nam) · 界 jiè (giới) · 留 liú (ở lại)
18目(罒)Cách viết bộ MụcMụcmùMắt看 kàn (nhìn) · 眼 yǎn (mắt) · 睡 shuì (ngủ)
19石Cách viết bộ ThạchThạchshíĐá破 pò (vỡ) · 碗 wǎn (bát) · 矿 kuàng (mỏ)
20禾Cách viết bộ HòaHòahéLúa种 zhòng (trồng) · 秋 qiū (thu) · 和 hé (và)
21竹Cách viết bộ TrúcTrúczhúTre trúc笔 bǐ (bút) · 第 dì (thứ) · 简 jiǎn (giản)
22米Cách viết bộ MễMễmǐGạo糖 táng (đường) · 粉 fěn (bột) · 精 jīng (tinh)
23糸 (糹, 纟)Cách viết bộ MịchMịchmìSợi tơ nhỏ红 hóng (đỏ) · 给 gěi (cho) · 纸 zhǐ (giấy)
24肉Cách viết bộ NhụcNhụcròuThịt脸 liǎn (mặt) · 腿 tuǐ (chân) · 胖 pàng (mập)
25艸 (艹)Cách viết bộ ThảoThảocǎoCỏ花 huā (hoa) · 茶 chá (trà) · 药 yào (thuốc)
26虫Cách viết bộ TrùngTrùngchóngSâu bọ蛋 dàn (trứng) · 虾 xiā (tôm) · 蛇 shé (rắn)
27衣(衤)Cách viết bộ YYyīÁo被 bèi (chăn) · 衬 chèn (lót) · 裤 kù (quần)
28言Cách viết bộ NgônNgônyánNói说 shuō (nói) · 话 huà (lời) · 请 qǐng (mời)
29貝 (贝)Cách viết bộ BốiBốibèiVật báu贵 guì (đắt) · 货 huò (hàng) · 购 gòu (mua)
30走(赱)Cách viết bộ TẩuTẩuzǒuĐi, chạy起 qǐ (dậy) · 越 yuè (vượt) · 趣 qù (thú vị)
31足Cách viết bộ TúcTúczúChân, đầy đủ跑 pǎo (chạy) · 路 lù (đường) · 跳 tiào (nhảy)
32車 (车)Cách viết bộ XaXachēChiếc xe轮 lún (bánh xe) · 转 zhuǎn (chuyển) · 辆 liàng (chiếc)
33金Cách viết bộ KimKimjīnKim loại nói chung, vàng钱 qián (tiền) · 银 yín (bạc) · 铁 tiě (sắt)
34門 (门)Cách viết bộ MônMônménCửa hai cánh问 wèn (hỏi) · 间 jiān (gian) · 闹 nào (ồn)
35雨Cách viết bộ VũVũyǔMưa雪 xuě (tuyết) · 零 líng (số 0) · 雷 léi (sấm)
36馬 (马)Cách viết bộ MãMãmǎCon ngựa骑 qí (cưỡi) · 骂 mà (mắng) · 驾 jià (lái)

Gặp chữ lạ? Dán vào công cụ tra từ của MyChinese Academy — xem nghĩa, pinyin và nghe phát âm chuẩn, miễn phí, không cần tài khoản.

Phiên âm, cách viết và ý nghĩa của 214 Bộ Thủ Tiếng Trung

Quy tắc bút thuận — nét nào trước, nét nào sau

Ảnh động trong bảng cho bạn xem thứ tự nét của từng bộ; còn đây là 7 quy tắc gốc để tự viết đúng bất kỳ chữ nào:

  1. Ngang trước, sổ sau — 十: viết nét ngang 一 rồi mới sổ 丨.
  2. Phẩy trước, mác sau — 八: phẩy trái trước, mác phải sau.
  3. Trên trước, dưới sau — 二: nét trên viết trước.
  4. Trái trước, phải sau — 什: bộ 亻 bên trái xong mới sang 十.
  5. Ngoài trước, trong sau — 月: khung ngoài trước, hai nét trong sau.
  6. Vào nhà rồi mới đóng cửa — 国: viết khung, viết 玉 bên trong, nét ngang đáy đóng sau cùng.
  7. Giữa trước, hai bên sau — 小: nét móc giữa trước, hai chấm hai bên sau.

Bộ thủ 1 nét (1-6)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
1一nhấtyīSố một, thứ nhất4e00-bishun
2丨cổngǔnNét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới4e00-bishun
3丶chủzhǔNét chấm, một điểm
4丿phiệtpiěNét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác
5乙ấtyǐẤt, Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)
6亅quyếtjuéCái móc, nét sổ có móc

Bộ thủ 2 nét (7-29)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
7二nhịèrSố hai, thường biểu thị nét chữ
8亠đầutóuĐầu,thường chỉ biểu thị nét chữ
9人
(亻)
nhânrénNgười, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc
10儿nhiérĐứa trẻ con,con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
11入nhậprùVào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.
12八bátbāSố tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.
13冂quynhjiǒngVùng biên giới, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực
14冖mịchmìTrùm khăn lên, biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
15冫băngbīngBăng, biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước
16几kỷjīGhế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà
17凵khảmkǎnHá miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuốn
18刀
(刂)
đaodāoCon dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí
19力lựclìSức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực
20勹baobāBao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người
21匕chủybǐCái thìa (cái muỗng)
22匚phươngfāngTủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông
23匸hễxǐChe đậy, giấu diếm
24十ThậpshíSố mười, thường sử dụng làm số đếm
25卜BốcbǔXem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán
26卩Tiết jiéĐốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
27厂HánhànSườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng
28厶Khư, tư sīRiêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư
29又HựuyòuLại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay

Bộ thủ 3 Nét (30-60)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
30口Khẩu kǒuCái miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.
31囗ViwéiVây quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…
32土 Thổ tǔĐất, liên quan tới bùn, đất đai
33士Sĩ shìKẻ sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông
34夂TuysūiĐi chậm, liên quan tới hoạt động của chân
35夊TruyzhǐĐến sau
36夕TịchxìĐêm tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm
37大ĐạidàTo lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người
38女NữnǚNữ giới, con gái, đàn bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ)
39子TửzǐCon; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
40宀MiênmiánMái nhà mái che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà
41寸Thốncùnđơn vị «tấc» (đo chiều dài), liên quan tới phép đo, độ dài
42小TiểuxiǎoNhỏ bé, liên quan tới các việc nhỏ bé
43尢UôngwāngYếu đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật
44尸 ThishīXác chết, thây ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa
45屮TriệtchèMầm non, cỏ non mới mọc, liên quan tới cỏ
46山SơnshānNúi non, liên quan tới đá, núi
47川、巛XuyênchuānSông ngòi, liên quan tới sông nước
48工CônggōngNgười thợ, công việc, liên quan tới công cụ, người thợ
49己 KỷjǐBản thân mình
50巾CânjīnCái khăn, liên quan tới dệt may
51干CangānThiên can, can dự
52幺YêuyāoNhỏ nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ
53广NghiễmānMái nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa
54廴DẫnyǐnBước dài, liên quan tới việc đi lại
55廾CủnggǒngChắp tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì
56弋 DặcyìBắn, chiếm lấy, thường không biểu thị ý nghĩa
57弓CunggōngCái cung (để bắn tên) , liên quan tới vũ khí, cung nỏ
58彐 KệjìĐầu con nhím, thường dùng làm nét chữ
59彡 SamshānLông tóc dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ
60彳XíchchìBước chân trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)

Bộ thủ 4 nét (61- 94)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
61心 (忄)TâmxīnQuả tim, tâm trí, tấm lòng, thể hiện tình cảm, thái độ và các hoạt động tâm lý
62戈QuagēKích (mác), một loại binh khí dài cổ xưa
63户HộhùCửa một cánh, liên quan tới cửa
64手 (扌) ThủshǒuTay, liên quan tới động tác tay
65支ChizhīCành nhánh, của cây
66攴 (攵)PhộcpùĐánh khẽ, động tác đánh nhẹ
67文 VănwénVăn vẻ, văn chương, liên quan tới hoa văn hay trang sức nhiều màu sắc
68斗ĐẩudōuCái đấu , đơn vị đo lường lương thực (đấu thóc, đấu gạo)
69斤CânjīnCái búa, rìu, dụng cụ đốn cây
70方PhươngfāngVuông, phương, chỉ hình vuông, phương hướng
71无(旡)VôwúKhông
72日NhậtrìNgày, mặt trời, liên quan tới mặt trời, thời gian (tính bằng ngày)
73曰ViếtyuēNói rằng, liên quan tới việc nói
74月NguyệtyuèTháng, mặt trăng, liên quan tới mặt trăng, thời gian (tính bằng tháng)
75木 MộcmùGỗ, cây cối, cây, gỗ (hình cây có cành và rễ)
76欠KhiếmqiànKhiếm khuyết, thiếu vắng, thiếu (khiếm nhã, khiếm khuyết)
77止ChỉzhǐDừng lại, chỉ động tác của chân
78歹ĐãidǎiXấu xa, tệ hại, bộ đãi/ngạt ý chỉ việc xấu, không tốt
79殳 ThùshūBinh khí dài, một loại vũ khí dài, không mũi nhọn
80毋VôwúChớ, đừng
81比 TỷbǐSo sánh, so bì. Hình hai người đứng ngang nhau để so cao thấp
82毛 MaomáoLông, liên quan tới lông của loài thú hay râu tóc của con người
83氏 ThịshìHọ, ngành họ mạc trong một gia tộc. Phần đệm trong họ tên phái nữ
84气KhíqìHơi nước, Khí bốc hơi từ nước
85水(氵、氺)ThủyshǔiNước, liên quan tới sông nước, chất lỏng
86火 (灬)HỏahuǒLửa, liên quan tới lửa hay việc sử dụng lửa
87爪TrảozhǎoMóng vuốt của động vật
88父PhụfùCha, nói tới người đàn ông đã trưởng thành
89爻 HàoyáoHào âm, hào dương, giao nhau. Mỗi quẻ trong kinh dịch có sáu hào (Kinh kịch)
90爿(丬)TườngqiángMảnh gỗ, cái giường
91片PhiếnpiànMảnh, tấm, miếng, mảnh vật mỏng và phẳng
92牙NhayáRăng
93牛(牜)NgưuníuTrâu, liên quan tới động vật tương tự Trâu, bò
94犬 (犭) KhuyểnquǎnCon chó, nói tới loài chó

Bộ thủ 5 nét (95-117)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
95玄HuyềnxuánMàu đen huyền, huyền bí
96玉NgọcyùĐá quý, ngọc
97瓜 QuaguāQuả dưa
98瓦NgõawǎNgói
99甘CamgānNgọt
100生SinhshēngSinh sôi,nảy nở
101用DụngyòngDùng
102田 ĐiềntiánRuộng
103疋( 匹) ThấtpǐĐơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104疒NạchnǐBệnh tật
105癶BátbǒGạt ngược lại, trở lại
106白BạchbáiMàu trắng
107皮 BìpíDa
108皿MãnhmǐnBát dĩa
109目(罒)MụcmùMắt
110矛MâumáoCây giáo để đâm
111矢 ThỉshǐCây tên, mũi tên
112石ThạchshíĐá
113示 (礻) Thị, kỳshìChỉ thị; thần đất
114禸 NhựuróuVết chân, lốt chân
115禾 HòahéLúa
116穴HuyệtxuéHang lỗ
117立LậplìĐứng, thành lập

Bộ thủ 6 nét (118-146)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
118竹TrúczhúTre trúc
119米MễmǐGạo
120糸 (糹, 纟) MịchmìSợi tơ nhỏ
121缶PhẫufǒuĐồ sành
122网(, 罓) VõngwǎngCái lưới
123羊DươngyángCon dê
124羽 (羽)VũyǚLông vũ
125老LãolǎoGià
126而 NhiérMà, và
127耒 LỗilěiCái cày
128耳NhĩěrLỗ tai
129聿DuậtyùCây bút
130肉NhụcròuThịt
131臣ThầnchénBầy tôi
132自TựzìTự bản thân, kể từ
133至ChízhìĐến
134臼CữujiùCái cối giã gạo
135舌 ThiệtshéCái lưỡi
136舛SuyễnchuǎnSai lầm
137舟 ChuzhōuCái thuyền
138艮Cấngènquẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng
139色SắcsèMàu, dáng vẻ, nữ sắc
140艸 (艹) ThảocǎoCỏ
141虍HổhūVằn vện của con hổ
142虫 TrùngchóngSâu bọ
143血 HuyếtxuèMáu
144行 HànhxíngĐi, thi hành, làm được
145衣(衤)YyīÁo
146襾ÁyàChe đậy, úp lên

Bộ thủ 7 nét (147-166)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
147見(见)KiếnjiànTrông thấy
148角GiácjuéGóc, sừng thú
149言 NgônyánNói
150谷CốcgǔKhe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151豆 ĐậudòuHạt đậu, cây đậu
152豕ThỉshǐCon heo, con lợn
153豸TrãizhìLoài sâu không chân
154貝 (贝)BốibèiVật báu
155赤XíchchìMàu đỏ
156走(赱)TẩuzǒuĐi, chạy
157足TúczúChân, đầy đủ
158身 ThânshēnThân thể, thân mình
159車 (车) XachēChiếc xe
160辛TânxīnCay
161辰ThầnchénNhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162辵(辶)SướcchuòChợt bước đi chợt dừng lại
163邑(阝)ẤpyìVùng đất, đất phong cho quan
164酉DậuyǒuMột trong 12 địa chi
165釆BiệnbiànPhân biệt
166里 LýlǐDặm; làng xóm

Bộ thủ 8 nét (167-175)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
167金KimjīnKim loại nói chung, vàng
168長 (镸 , 长)TrườngchángDài, lớn (trưởng)
169門 (门)MônménCửa hai cánh
170阜 (阝- )PhụfùĐống đất, gò đất
171隶ĐãidàiKịp, kịp đến
172隹Truy, chuyzhuīChim non
173雨VũyǔMưa
174青 (靑)ThanhqīngMàu xanh
175非PhifēiKhông

Bộ thủ 9 nét (176-186)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
176面 (靣)DiệnmiànMặt, bề mặt
177革CáchgéDa thú, thay đổi, cải cách
178韋 (韦)ViwéiDa đã thuộc rồi
179韭Phỉ, cửujiǔRau hẹ (giống hành lá)
180音ÂmyīnÂm thanh, tiếng
181頁(页)HiệtyèĐầu; trang giấy
182風(凬, 风)PhongfēngGió
183飛 (飞 )PhifēiBay
184食 (飠, 饣 )ThựcshíĂn
185首ThủshǒuĐầu
186香HươngxiāngMùi hương,hương thơm

Bộ thủ 10 nét (187-194)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
187馬 (马)MãmǎCon ngựa
188骨CốtgǔXương
189高CaogāoCao
190髟Bưu, tiêubiāoTóc dài, sam cỏ phủ mái nhà
191鬥 (斗)ĐấudòuĐánh nhau, chiến đấu
192鬯SưởngchàngỦ rượu nếp, bao đựng cây cung
193鬲Cách géNồi, chõ
194鬼QuỷgǔiCon quỷ

Bộ thủ 11 nét (195-200)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
195魚 (鱼)NgưyúCon cá
196鳥(鸟)ĐiểuniǎoCon chim
197鹵LỗlǔĐất mặn
198鹿LộclùCon hươu
199麥 (麦)MạchmòLúa mạch
200麻MamáCây gai

Bộ thủ 12 nét (201-204)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
201黃 HoànghuángMàu vàng
202黍 ThửshǔLúa nếp
203黑 HắchēiMàu đen
204黹ChỉzhǐMay áo, khâu vá

Bộ thủ 13 nét (205-208)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
205黽MãnhmǐnLoài bò sát
206鼎ĐỉnhdǐngCái đỉnh
207鼓CổgǔCái trống
208鼠 ThửshǔCon chuột

Bộ thủ 14 nét (209-210)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
209鼻 tỵ bícái mũi
210齊 
(斉 , 齐)
tềqíbằng nhau

Bộ thủ 15 nét (211)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
211齒(齿, 歯 )XỉchǐRăng

Bộ thủ 16 nét (212-213)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
212龍(龙 ) longlóngcon rồng
213龜 (亀, 龟 )quyguīcon rùa

Bộ thủ 17 nét (214)

STTBộTên bộPHIÊN ÂMNghĩa    Cách Viết
214龠DượcyuèSáo ba lỗ
Tải PDF: 214 bộ thủ kèm tên Hán Việt — pinyin — nghĩa — Tại đây

2. Bí Quyết Nhớ Nhanh và Ứng Dụng Hiệu Quả 214 Bộ Thủ Hán Tự

2.1. Các Phương Pháp Ghi Nhớ Bộ Thủ

Bộ thủ là nòng cốt của chữ Hán. Học nhanh 214 bộ thủ Hán tự sẽ giúp bạn hiểu nghĩa và nhớ từ nhanh chóng.

Phương pháp 1: Nhóm bộ thủ theo chủ đề

  • Bước 1: Phân loại 214 bộ thủ theo chủ đề như con người (人), thiên nhiên (水, 火), vật dụng (金, 木), hành động (止, 足).
  • Bước 2: Tạo mối liên kết giữa các bộ thủ trong nhóm.
  • Bước 3: Áp dụng ngay khi học từ mới.

Tham khảo: Cách ghép các bộ trong tiếng Trung

Phương pháp 2: Sử dụng câu chuyện ghi nhớ

  • Bước 1: Kết hợp các bộ thủ thành một câu chuyện.
  • Bước 2: Ví dụ: Bộ thủ 女 (nữ) và 子 (tử) tạo thành 奴 (nô) – câu chuyện: “Người phụ nữ và đứa trẻ không tự do.”
  • Bước 3: Lặp lại nhiều lần cho quen.

Phương pháp 3: Viết lại bộ thủ theo từ

  • Bước 1: Lựa chọn danh sách 100 từ quan trọng.
  • Bước 2: Viết từ này và phân tích bộ thủ cấu thành.
  • Bước 3: Nhắc lại bối ngữ cảnh tự nhiên.

2.2. Ứng Dụng Bộ Thủ Để Đoán Nghĩa và Âm Đọc

Cách 1: Nhận diện bộ thủ chính

  • Xác định bộ thủ chính trong chữ Hán.
  • Dự đoán nghĩa dựa trên ý nghĩa của bộ thủ chính.
  • Ví dụ: 水 (thủy) thường liên quan đến nước, 火 (hỏa) thường gắn với lửa.

Cách 2: Dự đoán âm đọc qua bộ thủ phụ

  • Các bộ thủ phụ như ngôn (言), lực (力), nhân (人) giúp đoán phát âm.
  • Ví dụ: 正 (chính) và 止 (chỉ) có âm gần nhau.

Cách 3: Kết hợp bộ thủ và bối cảnh

  • Cấu trúc bài bàn giúp nhớ nghĩa.
  • Dự đoán nghĩa dựa trên bài đọc.
  • Tập trung vào các từ hướng dẫn HSK.

Tách chữ để đoán nghĩa — xem bộ thủ làm việc thật

Mỗi chữ Hán là các bộ ghép lại. Tách được bộ là đoán được hướng nghĩa — không cần học vẹt:

ChữTách raHướng nghĩa
休 xiū亻 (người) + 木 (cây)người tựa gốc cây → nghỉ ngơi
好 hǎo女 (nữ) + 子 (con)mẹ bồng con → tốt, đẹp
明 míng日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng)hai nguồn sáng → sáng
森 sēn木 + 木 + 木 (ba cây)nhiều cây → rừng rậm
尖 jiān小 (nhỏ) + 大 (to)trên nhỏ dưới to → nhọn
看 kàn手 (tay) + 目 (mắt)tay che trên mắt → nhìn
苗 miáo艹 (cỏ) + 田 (ruộng)cỏ mọc trên ruộng → mầm non

Chữ cùng bộ thì cùng "họ nghĩa" — học một bộ, nhận ra cả chuỗi chữ:

BộChuỗi chữ cùng họ
氵 (nước)河 hé (sông) · 湖 hú (hồ) · 海 hǎi (biển)
女 (nữ)妈 mā (mẹ) · 姐 jiě (chị) · 妹 mèi (em gái)
口 (miệng)吃 chī (ăn) · 喝 hē (uống) · 叫 jiào (gọi)
心 (tim)想 xiǎng (nghĩ) · 念 niàn (nhớ) · 忘 wàng (quên)
钅 (kim loại)钱 qián (tiền) · 银 yín (bạc) · 铁 tiě (sắt)

Và đây là lúc bộ thủ "trả lãi": gặp chữ CHƯA HỌC như 鲤, thấy bộ 鱼 (cá) là đoán ngay "một loài cá" (đúng — cá chép); gặp 枫 thấy bộ 木 (cây) là biết "một loài cây" (đúng — cây phong). Đoán được hướng nghĩa trước, tra chính xác sau — tốc độ đọc tăng hẳn.

Đố nhanh: 5 cặp bộ dễ nhầm — bấm để xem đáp án

人 và 入 — bộ nào là NGƯỜI, bộ nào là VÀO?
人 (nhân — người): hai nét chụm đỉnh cân, phẩy trái viết trước. 入 (nhập — vào): nét mác bên phải vươn cao đè lên nét trái. Mẹo: NGƯỜI đứng thẳng đỉnh cân — VÀO thì nghiêng người lách qua cửa.
日 và 曰 — phân biệt thế nào?
日 (nhật — mặt trời): khung hẹp, cao. 曰 (viết — nói rằng): khung bè ngang, dẹt, nét ngang giữa thường không chạm cạnh phải. Mẹo: mặt trời tròn cao trên đầu, còn lời nói thì bè ra.
土 và 士 — chữ nào là ĐẤT?
土 (thổ — đất): nét ngang DƯỚI dài hơn ngang trên — đất rộng dưới chân. 士 (sĩ — kẻ sĩ): ngang TRÊN dài hơn — vai người đội mũ.
刀 và 力 — nhìn đâu để không lẫn?
刀 (đao — con dao): nét phẩy nằm GỌN BÊN TRONG nét gập. 力 (lực — sức mạnh): nét phẩy XUYÊN QUA nét gập, vươn hẳn ra ngoài — như cánh tay phát lực.
大 và 犬 — khác nhau đúng một chỗ, ở đâu?
犬 (khuyển — chó) = 大 (đại — to) thêm MỘT DẤU CHẤM ở vai phải. Thấy chấm là chó, không chấm là to.

Hỏi – đáp nhanh về bộ thủ

Có cần học thuộc hết 214 bộ thủ không?
Không cần thuộc hết ngay. Hãy chắc nhóm bộ gặp nhiều nhất trước (bảng 36 bộ ở đầu bài) — phần lớn chữ bạn gặp ở giai đoạn đầu đều xoay quanh nhóm này; các bộ hiếm sẽ tự đến khi bạn học từ mới.
Bộ thủ khác gì nét viết?
Nét là đơn vị nhỏ nhất của một lần đặt bút (ngang, sổ, phẩy…). Bộ thủ là CỤM nét có nghĩa — viên gạch dựng nên chữ, dùng để tra từ điển và đoán nghĩa chữ mới.
Có file PDF 214 bộ thủ không?
Có. Bản PDF đủ 214 bộ kèm tên Hán Việt — pinyin — nghĩa, tải trực tiếp tại đây, không cần để lại thông tin. Ảnh động cách viết từng bộ xem ngay trong bài.
Thuộc bộ thủ rồi, bước tiếp theo là gì?
Tập tách chữ mỗi khi gặp từ mới (như mục trên). Muốn biết mình đang ở đâu, làm bài kiểm tra trình độ miễn phí 12 câu; gặp chữ lạ thì tra nghĩa và nghe phát âm chuẩn ở bộ công cụ miễn phí của MyChinese Academy.

Trên đây là bài viết về 214 bộ thủ trong tiếng Trung và phương pháp học những bộ thủ này, Mychinese.vn sẽ giúp được cho các bạn bổ sung kiến thức vững chắc trên con đường học tiếng Trung của mình.

Tham khảo: Cách học viết tiếng Trung chuẩn xác

Cần tư vấn lộ trình học tiếng Trung?

Để lại thông tin, MyChinese Academy liên hệ tư vấn 1:1 miễn phí trong 24 giờ.

Nhận tư vấn miễn phí