Trang chủKiến ThứcLàm chủ từ vựng HSK 5, nâng tầm tiếng Trung của bạn...

Làm chủ từ vựng HSK 5, nâng tầm tiếng Trung của bạn lên cấp độ mới

Cùng Mychinese làm chủ 1300 từ vựng HSK 5 để nâng trình độ tiếng Trung của bạn lên tầm cao mới nhé. Chúc các bạn trang bị thật tốt trong quá trình luyện thi HSK và vượt qua kỳ thi tốt nhất nhé.

STTTỪ VỰNGPINYINNGHĨA
1āithán từ
2爱护ài hùyêu thương, giữ gìn
3爱惜ài xīquí trọng
4爱心ài xīnlòng tốt
5àntối
6ànbờ
7安装ān zhuānglắp đặt
8安慰ān wèian ủi
9āithán từ
10熬夜áo yèthức đêm
11鞭炮biān pàopháo
12部门bù ménban ngành
13避免bì miǎntránh
14辩论biàn lùnbiện luận
15被子bèi zichăn
16表面biǎo miànbề mặt, bề ngoài
17表达biǎo dádiễn đạt
18表现biǎo xiànbiểu hiện
19表明biǎo míngcho thấy
20表情biǎo qíngbiểu cảm
21补充bǔ chōngbổ sung
22báomỏng
23脖子bó zicổ
24背景bèi jǐngbối cảnh
25bèihọc thuộc
26编辑biān jíbiên tập
27病毒bìng dúvi rút
28玻璃bō líthủy tinh
29毕竟bì jìngrốt cuộc
30比例bǐ lìtỉ lệ
31步骤bù zhòubước
32标点biāo diǎndấu
33标志biāo zhìđánh dấu
34本领běn lǐngbản lĩnh
35本质běn zhìbản chất
36本科běn kētrình độ đại học
37播放bō fàngphát sóng
38bǎibày
39抱怨bào yuàntrách móc
40报道bào dàođưa tin, bản tin
41报社bào shètòa soạn báo
42报告bào gàobáo cáo
43报到bào dàođiểm danh
44把握bǎ wònắm chắc
45悲观bēi guānbi quan
46必要bì yàocần thiết, cần
47必然bì rántất yếu
48彼此bǐ cǐlẫn nhau, với nhau, cả hai
49vải
50宝贵bǎo guìquí báu
51宝贝bǎo bèibảo bối
52博物馆bó wù guǎnbảo tàng
53包裹bāo guǒbưu kiện
54包括bāo kuòbao gồm
55包含bāo hánbao hàm
56办理bàn lǐlàm (thủ tục)
57冰激凌bīng jī língkem
58傍晚bàng wǎnchiều muộn
59保险bǎo xiǎnbảo hiểm
60保留bǎo liúbảo lưu
61保持bǎo chíduy trì
62保存bǎo cúnlưu giữ, bảo tồn
63便biànliền
64不足bù zúkhông đủ
65不见得bù jiàn déchưa chắc
66不要紧bù yào jǐnkhông sao
67不耐烦bù nài fánchán nản
68不然bù ránnếu không thì
69不断bù duànkhông ngừng
70不得了bù dé liǎovô cùng
71不安bù ānbất an
72不如bù rúkhông bằng
73财产cái chǎntài sản
74除非chú fēitrừ phi
75除夕chú xīgiao thừa
76chuǎngxông vào, xông lên
77长途cháng túđường dài
78重复chóng fùlặp lại
79采访cǎi fǎngphỏng vấn
80采取cǎi qǔchọn, dùng
81giấm
82迟早chí zǎosớm muộn
83辞职cí zhítừ chức, bỏ việc
84车库chē kùnhà xe
85车厢chē xiāngtoa tàu
86cǎigiẫm
87超级chāo jísiêu cấp
88chènnhân
89诚恳chéng kěnthành khẩn
90词汇cí huìtừ vựng
91chòuthối
92翅膀chì bǎngcánh
93粗糙cū cāothô ráp
94窗帘chuāng liánrèm cửa
95程度chéng dùtrình độ
96程序chéng xùtrình tự
97称赞chēng zàntán thưởng
98称呼chēng hūxưng hô
99chēngcân
100chǎoxào
101潮湿cháo shīẩm ướt
102测验cè yànthí nghiệm
103沉默chén mòim lặng
104池塘chí tángao hồ
105此外cǐ wàingoài ra
106次要cì yàothứ yếu
107cháovề hướng
108曾经céng jīngđã từng
109操心cāo xīnlo lắng
110操场cāo chǎngsân vận động
111chācắm
112措施cuò shīsách lược, chính sách
113持续chí xùkéo dài
114chāigỡ, dỡ
115抽象chōu xiàngtrừu tượng
116抽屉chōu tìngăn kéo
117chāochép
118承认chéng rènthừa nhận
119承担chéng dānchịu trách nhiệm
120承受chéng shòuchịu đựng
121成长chéng zhǎngtrưởng thành
122成语chéng yǔthành ngữ
123成立chéng lìthành lập
124成熟chéng shúthành thục
125成果chéng guǒthành quả
126成就chéng jiùthành tựu
127成分chéng fènthành phần
128成人chéng rénngười lớn
129惭愧cán kuìhổ thẹn
130彻底chè dǐtriệt để
131彩虹cǎi hóngcầu vồng
132常识cháng shíthường thức
133差距chā jùsự khác biệt
134尺子chǐ zithước đo
135宠物chǒng wùthú cưng
136存在cún zàitồn tại
137处理chǔ lǐxử lý
138chuīthổi
139吵架chǎo jiàcãi vã
140chǎoồn ào
141吃亏chī kuīthiệt thòi
142叉子chā zicái dĩa, cái xiên, cái nĩa
143参考cān kǎotham khảo
144参与cān yùcan dự
145匆忙cōng mángvội vàng
146刺激cì jīkích thích
147初级chū jísơ cấp
148创造chuàng zàosáng tạo
149出色chū sèxuất sắc
150出示chū shìxuất trình
151出版chū bǎnxuất bản
152出席chū xítham dự
153出口chū kǒulối ra, cửa ra
154chōngxông, xô đẩy
155quyển
156充电器chōng diàn qìsạc điện
157充满chōng mǎntràn đầy
158充分chōng fènđầy đủ
159cuīgiục
160促进cù jìnxúc tiến
161促使cù shǐthúc đẩy
162传说chuán shuōtruyền thuyết
163传统chuán tǒngtruyền thống
164传染chuán rǎnnhiễm
165传播chuán bōlan truyền, lây lan
166从而cóng ércho nên
167从此cóng cǐtừ đó
168从前cóng qiántừ trước
169从事cóng shìtheo đuổi
170产生chǎn shēngsản sinh, nảy sinh
171产品chǎn pǐnsản phẩm
172chǒuxấu
173答应dā yìnghứa
174dùnbữa
175dǐngđội, cái (lượng từ cho mũ)
176diàocâu (cá)
177道理dào lǐđạo lí, bài học
178道德dào déđạo đức
179dòutrêu
180truyền
181达到dá dàođạt đến
182躲藏duǒ cángtrốn
183dūnquì
184贷款dài kuǎnvay tiền
185豆腐dòu fǔđậu phụ
186胆小鬼dǎn xiǎo guǐkẻ nhát gan
187耽误dān wùbỏ lỡ
188等待děng dàiđợi, chờ đợi
189等于děng yúbằng
190的确dí quèđúng, thật (phó từ)
191登记dēng jìđăng kí
192电池diàn chípin
193电台diàn táiđài truyền hình
194独立dú lìđộc lập
195独特dú tèđộc đáo
196点心diǎn xīnđiểm tâm
197giọt
198dànnhạt
199dònghang động
200duǒbông
201duànđoạn, đứt
202敌人dí rénkẻ địch
203dǎngchắn
204担任dān rènđảm nhiệm
205打工dǎ gōnglàm thêm
206打喷嚏dǎ pēn tìhắt xì
207打听dǎ tīnghỏi thăm
208打交道dǎ jiāo dàokết bạn
209待遇dài yùđãi ngộ
210当心dāng xīnđể tâm, lưu tâm
211当地dāng dìđịa phương
212度过dù guòtrải qua (thời kì, thời gian)
213岛屿dǎo yǔđảo
214导致dǎo zhìgây ra
215导演dǎo yǎnđạo diễn
216对象duì xiàngđối tượng
217对比duì bǐđối chiếu
218对方duì fāngđối phương
219对手duì shǒuđối thủ
220对待duì dàiđối đãi
221大象dà xiàngvoi
222大方dà fāngphóng khoáng
223大型dà xínglớn (qui mô)
224大厦dà shàtòa nhà
225多余duō yúthừa thãi
226多亏duō kuīthiệt cho ai đó
227duīđống
228地震dì zhènđộng đất
229地道dì dàochuẩn bản địa (ngôn ngữ, món ăn)
230地理dì lǐđịa lý
231地毯dì tǎnthảm
232地区dì qūkhu vực
233地位dì wèiđịa vị
234dāiở lì, ở
235dūntấn
236单调dān diàođơn điệu
237单纯dān chúnđơn thuần,ngây thơ
238单独dān dúđơn độc
239单元dān yuánđơn nguyên, cụm
240单位dān wèiđơn vị
241动画片dòng huà piànphim hoạt hình
242到达dào dáđến
243dòngđông cứng
244兑换duì huànđổi
245倒霉dǎo méixui xẻo
246代表dài biǎođại diện
247代替dài tìthay thế
248恶劣è lièkhắc nghiệt, hà khắc
249耳环ěr huánkhuyên tai
250发表fā biǎophát biểu, đăng, ra mắt (tác phẩm)
251风险fēng xiǎnmạo hiểm, hiểm nguy
252风格fēng géphong cách
253风景fēng jǐngphong cảnh
254风俗fēng súphong tục
255fēiphi, không
256辅导fǔ dǎophụ đạo, bổ trợ
257讽刺fěng cìchâm biếm
258范围fàn wéiphạm vi
259肥皂féi zàobánh xà phòng
260fānlật, giở
261罚款fá kuǎnphạt tiền
262纷纷fēn fēnlũ lượt
263繁荣fán róngphồn vinh
264疯狂fēng kuángđiên rồ
265法院fǎ yuàntòa án
266服装fú zhuāngphục trang, quần áo
267方案fāng ànphương án
268方式fāng shìphương thức
269fāngphương
270vịn
271废话fèi huàlời nói thừa thãi
272bức (lượng từ cho tranh)
273妨碍fáng àitrở ngại, cản trở
274妇女fù nǚphụ nữ
275奋斗fèn dòuphấn đấu
276复制fù zhìcopy
277否认fǒu rènphủ nhận
278否定fǒu dìngphủ định
279发达fā dáphát đạt, phát triển
280发言fā yánphát biểu (ý kiến)
281发票fā piàohóa đơn giá trị gia tăng
282发明fā míngphát minh
283发挥fā huīphát huy
284发抖fā dǒurun rẩy
285发愁fā chóuphát buồn, chán
286反而fǎn érngược lại
287反正fǎn zhèngdù sao thì
288反映fǎn yìngphản ánh
289反应fǎn yìngphản ứng
290反复fǎn fùlặp đi lặp lại
291分配fēn pèichia sẻ, phân chia, phân công
292分析fēn xīphân tích
293分手fēn shǒuchia tay
294分布fēn bùphân bố
295分别fēn biéphân biệt, lần lượt, xa nhau
296仿佛fǎng fúdường như
297改革gǎi gécải cách
298鼓舞gǔ wǔcổ vũ
299鼓掌gǔ zhǎngvỗ tay
300高级gāo jícao cấp
301高档gāo dàngcao cấp
302骨头gǔ touxương
303隔壁gé bìsát vách, ngay cạnh
304guōnồi
305钢铁gāng tiěsắt thép
306过期guò qīquá hạn
307过敏guò mǐnmẫn cảm, dị ứng
308过分guò fènquá đáng
309赶紧gǎn jǐnmau chóng
310赶快gǎn kuàimau chóng
311贡献gòng xiàncống hiến
312规矩guī juqui tắc
313规模guī móqui mô
314规律guī lǜqui luật
315规则guī zénội qui
316观点guān diǎnquan điểm
317观念guān niànquan niệm
318观察guān cháquan sát
319股票gǔ piàocổ phiếu
320管子guǎn zicái ống
321gàiđậy
322gǔncút, cuộn
323沟通gōu tōngtrao đổi, thấu hiểu
324概括gài kuòkhái quát
325概念gài niànkhái niệm
326格外gé wàiđặc biệt
327根本gēn běnvốn
328gēnlượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
329柜台guì táiquầy ba
330果然guǒ ránquả nhiên
331果实guǒ shíquả thật
332构成gòu chéngtạo thành, cấu thành
333改进gǎi jìncải tiến
334改正gǎi zhèngđính chính
335改善gǎi shàncải thiện
336gǎolàm
337挂号guà hàoxếp số
338拐弯guǎi wānrẽ
339感激gǎn jīcảm kích, biết ơn
340感想gǎn xiǎngcảm tưởng, suy nghĩ
341感受gǎn shòucảm nhận
342恭喜gōng xǐchúc mừng
343怪不得guài bù déchẳng trách
344归纳guī nàtóm tắt
345广泛guǎng fànrộng khắp
346广大guǎng dàquảng đại, rộng lớn
347广场guǎng chǎngquảng trường
348干脆gān cuìdứt khoát
349干燥gān zàokhô ráo, khô hanh
350干活儿gàn huó érlao động
351工程师gōng chéng shīkỹ sư
352工厂gōng chǎngxưởng, xí nghiệp
353工具gōng jùcông cụ
354工人gōng réncông nhân
355工业gōng yècông nghiệp
356guānquan
357姑娘gū niangcô gái
358姑姑gū gu
359国王guó wángquốc vương
360国庆节guó qìng jiéquốc khánh
361固定gù dìngcố định
362告别gào biétừ biệt
363各自gè zìtự, mỗi
364古典gǔ diǎncổ điển
365古代gǔ dàicổ đại
366功能gōng néngcông năng
367冠军guàn jūnquán quân
368关闭guān bìđóng
369公开gōng kāicông khai
370公平gōng píngcông bằng
371公布gōng bùcông bố
372公寓gōng yùchung cư
373公元gōng yuáncông nguyên
374公主gōng zhǔcông chúa
375光盘guāng pánđĩa CD, VCD,DVD
376光滑guāng huábóng mượt
377光明guāng míngquang minh, sáng sủa
378光临guāng línđến, có mặt
379guāingoan
380个性gè xìngcá tính
381个别gè biécá biệt
382个人gè réncá nhân
383ha ha
384黄金huáng jīnvàng
385豪华háo huásang trọng
386话题huà tíchủ đề
387行业háng yèngành nghề
388蝴蝶hú diécon bướm
389花生huā shēnglạc
390胡说hú shuōnói nhăng quậy
391胡同hú tòngngõ, hẻm
392缓解huǎn jiěthả lỏng, giảm
393糊涂hú túhồ đồ
394猴子hóu zikhỉ
395灰心huī xīnnản lòng
396灰尘huī chéntro bụi
397huīmàu xám
398火柴huǒ cháidiêm
399huátrượt, trơn
400海鲜hǎi xiānhải sản
401海关hǎi guānhải quan
402活跃huó yuèsôi nổi
403汇率huì lǜtỷ giá
404核心hé xīntrọng tâm
405huīvẫy
406或许huò xǔcó lẽ
407慌张huāng zhānghoảng sợ, rối rắm, rối
408hènhận
409恢复huī fùhồi phục, khôi phục
410怀念huái niànhoài niệm
411怀孕huái yùnmang bầu
412忽视hū shìkhông coi trọng (kinh tế, ngành nghề, vấn đề nhỏ, nghiên cứu)
413忽然hū ránbỗng nhiên
414幻想huàn xiǎnghoang tưởng
415婚礼hūn lǐhôn lễ
416婚姻hūn yīnhôn nhân
417好客hào kèhiếu khách
418好奇hào qíhiếu kì
419bình, ấm
420hǎnhét
421和平hé pínghòa bình
422呼吸hū xīhít thở
423后背hòu bèiphía sau
424后果hòu guǒhậu quả
425合理hé lǐhợp lý
426合法hé fǎhợp pháp
427合影hé yǐngchụp ảnh chung, chụp ảnh tập thể
428合同hé tónghợp đồng
429合作hé zuòhợp tác
430华裔huá yìhoa kiều
431化学huà xuéhóa học
432huáchèo (thuyền)
433何必hé bìhà tất
434何况hé kuànghuống hồ
435伙伴huǒ bànbạn đồng hành
436机器jī qìmáy móc
437驾驶jià shǐlái xe
438集合jí hétập hợp
439集体jí tǐtập thể
440集中jí zhōngtập trung
441阶段jiē duàngiai đoạn
442键盘jiàn pánbàn phím
443金属jīn shǔkim loại
444酱油jiàng yóuxì dầu
445酒吧jiǔ bāquán ba
446进步jìn bùtiến bộ
447进口jìn kǒunhập khẩu
448近代jìn dàicận đại
449谨慎jǐn shèncẩn thận, thận trọng
450讲究jiǎng jiūcoi trọng
451讲座jiǎng zuòbuổi diễn thuyết
452记忆jì yìký ức
453记录jì lùghi chép
454计算jì suàntính toán
455角色jué sènhân vật
456角度jiǎo dùgóc độ
457节省jié shěngtiết kiệm
458艰苦jiān kǔgian khổ, gian khóa
459艰巨jiān jùkhó khăn (công việc, nhiệm vụ)
460舅舅jiù jiùcậu (em mẹ)
461胶水jiāo shuǐkeo dán
462肩膀jiān bǎngbờ vai
463肌肉jī ròucơ bắp
464绝对jué duìtuyệt đối
465结账jié zhàngthanh toán
466结论jié lùnkết luận
467结构jié gòukết cấu
468结实jiē shichắc chắn
469结合jié hékết hợp
470经营jīng yíngkinh doanh (cửa hàng), vận hành (công ty)
471经商jīng shāngkinh doanh
472经典jīng diǎnkinh điển
473纪念jì niànkỉ niệm
474纪律jì lǜkỷ luật
475纪录jì lùkỷ lục
476紧急jǐn jícấp bách
477系领带jì lǐng dàithắt cà vạt
478精神jīng shéntinh thần
479精力jīng lìtinh lực
480简直jiǎn zhígần như
481简历jiǎn lìsơ yếu lý lịch
482jiǎgiáp
483狡猾jiǎo huágiảo hoạt
484激烈jī lièkhốc liệt, kịch liệt
485jiāotưới nước
486桔子jú ziquýt
487极其jí qícực kì
488教训jiào xùngiáo huấn, bài học
489教练jiào liànhuấn luyện viên
490教材jiào cáigiao trình
491救护车jiù hù chēxe cứu thương
492jiùcứu
493接近jiē jìntiếp cận
494接触jiē chùtiếp xúc
495接待jiē dàitiếp đãi
496据说jù shuōnghe nói, nghe đồn
497jiǎnnhặt
498juānquyên góp
499戒指jiè zhǐnhẫn
500jiècai (thuốc, rượu, nghiện)
501急诊jí zhěncấp cứu
502急忙jí mángvội vàng
503建设jiàn shèdựng xây, xây dựng
504建筑jiàn zhùcông trình xây dưng, (công ty) xây dựng, (ngành) xây dựng
505建立jiàn lìthành lập (tổ chức, trường học), thiết lập (quan hệ)
506巨大jù dàlớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
507jièkhóa
508居然jū ránkhông ngờ lại
509尽量jǐn liàngcố gắng
510尽快jǐn kuàimau chóng
511尽力jìn lìdốc hết sức
512寂寞jì mòcô đơn
513家庭jiā tínggia đình
514家务jiā wùviệc nhà
515家乡jiā xiāngquê hương
516jiàgả chồng
517夹子jiā zicái kẹp
518基本jī běncơ bản, căn bản
519坚强jiān qiángkiên cường
520坚决jiān juékiên quyết
521均匀jūn yúnbình quân, trung bình
522嘉宾jiā bīnkhách mời
523及格jí géđạt điểm qua
524剪刀jiǎn dāocái kéo
525决赛jué sàitrận chung kết
526决心jué xīnquyết tâm
527军事jūn shìquân sự
528兼职jiān zhíkiêm nhiệm
529具备jù bèichuẩn bị đủ, có đủ (tư cách, điều kiện, tinh lực)
530具体jù tǐcụ thể
531健身jiàn shēntập thể dục
532假设jiǎ shègiả thuyết
533假装jiǎ zhuānggiả vờ
534假如jiǎ rúgiả dụ
535借口jiè kǒucớ, lí do
536俱乐部jù lè bùcâu lạc bộ
537价值jià zhígiá trị
538交际jiāo jìgiao tiếp
539交换jiāo huàntrao đổi
540交往jiāo wǎngđi lại, giao thiệp
541卡车kǎ chēxe tải
542quả (lượng từ)
543kàodựa dẫm, dựa vào
544课程kè chéngmôn học
545空间kōng jiānkhông gian
546空闲kòng xiánrảnh rỗi (thời gian)
547kǎnchặt, chém
548看望kàn wàngđi thăm
549看不起kàn bù qǐcoi khinh
550昆虫kūn chóngcôn trùng
551控制kòng zhìkiềm chế (cảm xúc, tình cảm), kiểm soát
552扩大kuò dàmở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
553开水kāi shuǐnước sôi
554开放kāi fàngmở cửa
555开幕式kāi mù shìlễ khai mạc
556开发kāi fāphát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm)
557kuānrộng
558客观kè guānkhách quan
559夸张kuā zhāngphóng đại
560kuākhen
561可靠kě kàođáng tin cậy
562可见kě jiàncho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
563可怕kě pàđáng sợ
564口味kǒu wèikhẩu vị
565刻苦kè kǔkhắc khổ, chịu khó
566克服kè fúkhắc phục
567gram
568会计kuàì jìkế toán
569辣椒là jiāoớt
570lóngrồng
571领导lǐng dǎolãnh đạo
572领域lǐng yùlĩnh vực
573léisấm
574零食líng shíđồ ăn vặt
575零件líng jiànlinh kiện
576陆续lù xùlục tục, liên tiếp
577陆地lù dìlục địa, đất liền
578língchuông
579逻辑luó jílogic
580连续lián xùliên tục
581连忙lián mángvội vã
582轮流lún liúluân lưu, thay phiên
583论文lùn wénluận văn
584落后luò hòulạc hậu
585良好liáng hǎotốt đẹp
586联合lián héliên hiệp
587老鼠lǎo shǔcon chuột
588老百姓lǎo bǎi xìnglão bách tính
589老板lǎo bǎnông chủ
590老实lǎo shíthật thà
591老婆lǎo póbà xã
592粮食liáng shílương thực
593类型lèi xíngloại hình
594立即lì jílập tức
595立刻lì kèlập tức
596离婚lí hūnli hôn
597理论lǐ lùnlý luận
598理由lǐ yóulí do
599lànnát, loét, rách, thối rữa
600灵活líng huólinh hoạt
601lòudột
602浏览liú lǎnđọc lướt
603流泪liú lèirơi lệ
604流传liú chuánlưu truyền, lan truyền
605quả lê
606朗读lǎng dúđọc to
607lánngăn, chặn
608恋爱liàn àiyêu đương
609录音lù yīnghi âm
610录取lù qǔtuyển chọn
611姥姥lǎo lǎobà ngoại
612厘米lí mǐcm
613劳驾láo jiàlàm ơn, xin phiền
614劳动láo dònglao động
615力量lì liàngsức mạnh
616利益lì yìlợi ích
617利用lì yòngtận dụng, lợi dụng
618利润lì rùnlợi nhuận
619利息lì xīlợi tức
620列车liè chētàu hỏa
621冷淡lěng dànlãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
622liàngsáng
623了不起liǎo bù qǐgiỏi giang
624乐观lè guānlạc quan
625临时lín shílâm thời, thời vụ, tạm thời
626mắng mỏ
627麦克风mài kè fēngmicrophone
628魅力mèi lìsức hút
629馒头mán tóubánh bao không nhân, màn thầu
630面积miàn jīdiện tích
631面对miàn duìđối mặt (chứng cứ, tương lai, khủng khoảng, thách thức), đối diện
632面临miàn línđứng trước (khó khăn, nguy hiểm, thách thức)
633陌生mò shēnglạ lẫm
634贸易mào yìthương mại
635蜜蜂mì fēngcon ong
636苗条miáo tiáothon thả
637美术měi shùmỹ thuật
638秘密mì mìbí mật
639秘书mì shūthư kí
640矛盾máo dùnmâu thuẫn
641眉毛méi máolông mày
642目标mù biāomục tiêu
643目录mù lùmục lục
644目前mù qiántrước mắt, hiện nay
645煤炭méi tànthan
646满足mǎn zúđáp ứng (yêu cầu, điều kiện, tính tò mò, lòng tham)
647毛病máo bìngtật xấu, lỗi
648模糊mó humơ hồ
649模特mó tèngười mẫu
650模仿mó fǎngbắt chước
651梦想mèng xiǎngước mơ
652mǒunào đó
653木头mù tóukhúc gỗ
654明确míng quèrõ ràng, rành mạch
655明显míng xiǎnrõ ràng
656明星míng xīngminh tinh
657敏感mǐn gǎnnhạy cảm
658sờ
659摩托车mó tuō chēxe máy
660描写miáo xiěmiêu tả
661密切mì qièmật thiết
662媒体méi tǐtruyền thông, báo chí
663命运mìng yùnvận mệnh
664命令mìng lìngmệnh lệnh
665名胜古迹míng shèng gǔ jìdanh lam thắng cảnh
666名牌míng páithương hiệu nổi tiếng
667名片míng piàndanh thiếp
668冒险mào xiǎnmạo hiểm
669哪怕nǎ pàcho dù
670难怪nán guàichẳng trách
671难免nán miǎnkhó tránh
672脑袋nǎo dàinão
673能源néng yuántài nguyên
674能干néng gànđược việc
675牛仔裤niú zǎi kùquần bò
676nóngnồng, đậm
677niànđọc
678年纪nián jìtuổi tác
679年代nián dàithời đại
680宁可nìng kěthà
681nènmềm, non
682ńgừ, ừm
683农民nóng mínnông dân
684农村nóng cūnnông thôn
685农业nóng yènông nghiệp
686内部nèi bùnội bộ
687内科nèi kēkhoa nội
688女士nǚ shìquí cô, quí bà
689欧洲ōu zhōuchâu Âu
690偶然ǒu ránngẫu nhiên
691pāivỗ
692piāobay
693频道pín dàokênh
694配合pèi héphối hợp
695赔偿péi chángbồi thường
696评价píng jiàđánh giá
697pènggặp phải
698盼望pàn wàngmong chờ
699pénchậu
700疲劳pí láomệt mỏi
701片面piàn miànphiến diện
702piànchiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai )
703pàicử, phái
704拼音pīn yīnphiên âm
705khoác
706批准pī zhǔnphê chuẩn, đồng ý
707loạt, lô (lượng từ)
708平静píng jìngbình tĩnh
709平衡píng héngcân bằng
710平等píng děngbình đẳng
711平方píng fāngbình phương
712平常píng chángbình thường
713平安píng ānbình an
714平均píng jūntrung bình, bình quân
715píngbằng, đều
716培训péi xùnbồi dưỡng, tập huấn
717培养péi yǎngnuôi dưỡng, hình thành
718con (lượng từ cho ngựa)
719píngdựa vào
720佩服pèi fúkhâm phục
721迫切pò qiècấp bách
722青春qīng chūnthanh xuân
723青少年qīng shào niánthanh thiếu niên
724qīngmàu xanh non
725轻视qīng shìcoi khinh, khinh thường
726轻易qīng yìdễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất
727趋势qū shìxu thế
728谦虚qiān xūkhiêm tốn
729请求qǐng qiúthỉnh cầu
730qúnđám
731缺乏quē fáthiếu
732qiānkí (tên)
733确认què rènxác nhận
734确定què dìngxác định
735破坏pò huàiphá hoại
736破产pò chǎnphá sản
737qiáoliếc nhìn
738球迷qiú míngười hâm mộ bóng
739清淡qīng dànthanh đạm
740qiǎnnhạt
741汽油qì yóuxăng
742气氛qì fēnkhông khí (cuộc họp, buổi tiệc)
743qiànnợ
744qiāngsúng
745权力quán lìquyền lực
746权利quán lìquyền lợi
747期间qī jiānkhoảng thời gian
748期待qī dàikì vọng
749qiǎngcướp
750情绪qíng xùtâm trạng
751情景qíng jǐngcảnh tượng
752悄悄qiāo qiāolặng lẽ
753强调qiáng diàonhấn mạnh
754强烈qiáng lièmãnh liệt, mạnh mẽ
755庆祝qìng zhùchúc mừng
756巧妙qiǎo miàokhéo léo
757lấy (vợ)
758奇迹qí jìkì tích
759qiángtường
760quānvòng
761启发qǐ fāgợi mở, gợi ý
762取消qǔ xiāohủy bỏ
763去世qù shìtạ thế
764勤奋qín fèncần cù
765quànkhuyên
766前途qián tútiền đồ
767qiècắt
768其余qí yúcòn lại
769全面quán miàntoàn diện
770企业qǐ yènhà máy, xí nghiệp
771亲自qīn zìtự thân
772亲爱qīn àithân yêu
773亲切qīn qièthân thiết
774燃烧rán shāođốt cháy
775软件ruǎn jiànphần mềm
776ruǎnmềm
777ràovòng vèo
778热爱rè àiyêu (cuộc sống, học sinh, thiên nhiên, âm nhạc, bạn bè, người thân)
779热烈rè liènhiệt liệt
780热心rè xīnnhiệt tình (người, người bạn), nhiệt huyết
781日程rì chénglịch trình
782日用品rì yòng pǐnđồ dùng
783日期rì qīngày tháng
784日常rì chángthường ngày
785日子rì zingày
786日历rì lìquyển lịch
787忍不住rěn bù zhùkhông nhịn được
788ruòyếu ớt
789如何rú hénhư thế nào
790如今rú jīnhiện nay
791人类rén lèiloài người
792人生rén shēngđời người
793人物rén wùnhân vật
794人民币rén mín bìnhân dân tệ
795人才rén cáinhân tài
796人员rén yuánnhân viên
797人口rén kǒudân số
798人事rén shìnhân sự
799vãi, vung
800鼠标shǔ biāochuột máy tính
801shǒuđầu
802食物shí wùđồ ăn
803随身suí shēnmang theo người
804随时suí shíbất cứ lúc nào
805随手suí shǒutiện tay
806闪电shǎn diànchớp
807suǒkhóa
808输入shū rùnhập
809身材shēn cáicơ thể, dáng
810身份shēn fènthân phận
811说服shuō fúthuyết phục
812说不定shuō bù dìngchưa biết chừng
813shīthơ
814试卷shì juànbài thi
815设计shè jìthiết kế
816设施shè shīcơ sở vật chất
817设备shè bèithiết bị
818shérắn
819蔬菜shū càirau xanh
820色彩sè cǎimàu sắc
821舒适shū shìthoải mái
822舍不得shě bù dékhông nỡ lòng
823胜利shèng lìthắng lợi
824缩短suō duǎnthu hẹp (khoảng cách), rút ngắn (thời gian), cắt ngắn (câu chuyện)
825绳子shéng zidây thừng
826shuìthuế
827私人sī réntư nhân
828神话shén huàthần thoại
829神秘shén mìthần bí
830suìvỡ vụn
831石头shí touhòn đá
832省略shěng lüètỉnh lược
833shuǎivung, hất, bỏ lại
834生长shēng zhǎngsinh trưởng, lớn
835生动shēng dòngsinh động
836生产shēng chǎnsản xuất
837狮子shī zisư tử
838熟练shú liànthành thục
839湿润shī rùnẩm ướt
840深刻shēn kèsâu sắc
841沙漠shā mòsa mạc
842沙滩shā tānbãi cát
843梳子shū zicái lược
844shāgiết
845shàiphơi, tắm nắng
846时髦shí máomốt
847时期shí qīthời kì
848时差shí chālệch múi giờ
849时尚shí shàngthời thượng
850时刻shí kèkhoảnh khắc
851时代shí dàithời đại
852数码shù mǎkỹ thuật số
853数据shù jùsố liệu
854shǔđếm
855收获shōu huòthu hoạch
856收据shōu jùgiấy biên nhận
857
858摔倒shuāi dǎongã nhào
859摄影shè yǐngquay phim, chụp ảnh
860搜索sōu suǒtìm kiếm
861损失sǔn shītổn thất
862手续shǒu xùthủ tục
863手术shǒu shùphẫu thuật
864手指shǒu zhǐngón tay
865手工shǒu gōngthủ công
866手套shǒu tàogăng tay
867扇子shàn zicái quạt
868suǒtrợ từ
869思考sī kǎosuy nghĩ
870思想sī xiǎngtư tưởng
871市场shì chǎngchợ
872属于shǔ yúthuộc về
873射击shè jībắn
874寿命shòu mìngtuổi thọ
875宿舍sù shèký túc xá
876实验shí yànthí nghiệm
877实践shí jiànthực tiễn
878实话shí huàlời nói thật
879实用shí yònghữu ích
880实现shí xiànthực hiện (kế hoạch, nguyện vọng, ước mơ)
881实习shí xíthực tập
882始终shǐ zhōngtừ đầu đến cuối
883失眠shī miánmất ngủ
884失去shī qùmất đi
885失业shī yèthất nghiệp
886声调shēng diàothanh điệu
887士兵shì bīngbinh sĩ
888嗓子sǎng zicổ họng
889善良shàn liánglương thiện, hiền lành
890善于shàn yúgiỏi về việc gì đó
891商品shāng pǐnsản phẩm
892商务shāng wùthương gia (hạng, khoang),
893商业shāng yèthương mại
894受伤shòu shāngbị thương
895双方shuāng fānghai bên, song phương
896shēngthăng, lên, lít (đơn vị đo thể tích)
897删除shān chúxoa bỏ
898shǎngốc nghếch
899使劲儿shǐ jìn érra sức, lấy sức
900似的shì degiống như….
901似乎sì hūdường như
902shēnvươn, duỗi, kéo dài
903伤害shāng hàilàm hại
904事物shì wùsự vật
905事实shì shísự thật
906事先shì xiāntrước khi việc xảy ra
907书架shū jiàgiá sách
908丝绸sī chóutơ lụa
909丝毫sī háomột chút (dùng dạng phủ định)
910上当shàng dàngmắc lừa
911台阶tái jiēbậc thềm, bậc
912题目tí mùđề mục
913通常tōng chángthông thường
914透明tòu míngtrong suốt
915逃避táo bìtrốn tránh
916táochạy trốn
917退步tuì bùlùi bước
918退休tuì xiūnghỉ hưu
919退tuìlùi
920谈判tán pànđàm phán
921调皮tiáo pínghịch ngợm
922调整tiáo zhěngđiều chỉnh
923讨价还价tǎo jià huán jiàmặc cả
924统一tǒng yīthống nhất
925突出tū chūlàm nổi bật
926痛苦tòng kǔđau khổ
927痛快tòng kuàisung sướng
928疼爱téng àichiều chuộng, yêu chiều
929特色tè sèđặc sắc
930特殊tè shūđặc biệt, đặc thù (quan hệ, nghi lễ, yêu cầu, đãi ngộ)
931特征tè zhēngđặc trưng
932tàngbỏng
933淘气táo qìtinh nghịch
934táođào
935提问tí wènhỏi
936提纲tí gāngđề cương
937提倡tí chàngđề xướng
938推辞tuī cítừ chối
939推荐tuī jiàntiến cử
940推广tuī guǎngcuộn (danh từ)
941挑战tiǎo zhànthách thức, thử thách, thách
942投资tóu zīđầu tư
943投入tóu rùđút vào, đầu tư vào,
944tàobộ (quần áo), căn (nhà)
945太极拳tài jí quánthái cực quyền
946太太tài taivợ
947天空tiān kōngbầu trời
948天真tiān zhēnhồn nhiên
949坦率tǎn shuàithẳng thắn
950土豆tǔ dòukhoai tây
951土地tǔ dìđất đai
952tuáncuộn
953tǔ/tùnhổ, nôn
954兔子tù zicon thỏ
955tōuăn trộm
956体验tǐ yàntrải nghiệm
957体贴tǐ tiēsống tình cảm, chu đáo
958体现tǐ xiànthể hiện
959体会tǐ huìcảm nhận
960wāixiên (nghiêng)
961sương mù
962wénngửi
963问候wèn hòuhỏi thăm
964违反wéi fǎnvi phạm
965胃口wèi kǒukhẩu vị
966wèidạ dày
967网络wǎng luòmạng internet
968维修wéi xiūsửa chữa
969稳定wěn dìngổn định
970玩具wán jùđồ chơi
971王子wáng zǐvua
972物质wù zhìvật chất
973物理wù lǐvật lí
974温柔wēn róuhiền dịu
975温暖wēn nuǎnấm áp
976武术wǔ shùvõ thuật
977未来wèi láitương lai
978未必wèi bìchưa chắc
979无数wú shùvô số
980无所谓wú suǒ wèikhông quan tâm, không để ý
981无奈wú nàibó tay, không có cách nào
982文明wén míngvăn minh
983文学wén xuévăn học
984文字wén zìvăn tự
985文具wén jùđồ dùng học tập
986文件wén jiàntài liệu
987握手wò shǒubắt tay
988微笑wēi xiàomỉm cười
989往返wǎng fǎnkhứ hồi
990屋子wū zicăn nhà
991尾巴wěi bācái đuôi
992完美wán měihoàn hảo
993完整wán zhěnghoàn chỉnh
994完善wán shànhoàn thiện
995威胁wēi xiéuy hiếp
996委屈wěi qutủi thân
997外公wài gōngông ngoại
998外交wài jiāongoại giao
999围绕wéi ràoxoay quanh, bao quanh, quay quanh
1000围巾wéi jīnkhăn
1001唯一wéi yīduy nhất
1002wěnhôn
1003危害wēi hàinguy hại
1004卧室wò shìphòng ngủ
1005đừng
1006位置wèi zhìvị trí
1007位于wèi yúnằm ở (vị trí địa lý)
1008伟大wěi dàvĩ đại
1009万一wàn yīvạn nhất, nhỡ
1010吸取xī qǔhút, rút ra (bài học kinh nghiệm)
1011鲜艳xiān yàntươi tắn
1012香肠xiāng chángxúc xích
1013项链xiàng liàndây chuyền
1014项目xiàng mùhạng mục
1015xiànghạng, môn (thể thao)
1016限制xiàn zhìhạn chế, giới hạn
1017销售xiāo shòubán
1018迅速xùn sùnhanh chóng, nhanh
1019象棋xiàng qícờ tướng
1020象征xiàng zhēngtượng trưng
1021询问xún wènhỏi han
1022训练xùn liànhuấn luyện
1023行动xíng dònghành động
1024行人xíng rénngười đi đường
1025行为xíng wéihành vi
1026xiěmáu
1027虚心xū xīnkhiêm tốn
1028xiōngngực
1029细节xì jiétình tiết
1030系统xì tǒnghệ thống
1031khoa, hệ
1032xiā
1033相当xiāng dāngtương đối
1034相对xiāng duìtương đối
1035相处xiāng chǔở cùng nhau, tiếp xúc nhiều
1036相关xiāng guānliên quan
1037相似xiāng sìgiống
1038现象xiàn xiànghiện tượng
1039现实xiàn shíhiện thực
1040现代xiàn dàihiện đại
1041消费xiāo fèitiêu dùng
1042消极xiāo jítiêu cực
1043消失xiāo shībiến mất
1044消化xiāo huàtiêu hóa
1045xiēnghỉ ngơi
1046欣赏xīn shǎngthưởng thức, đánh giá cao
1047显示xiǎn shìhiển thị, cho thấy, tôn lên
1048显然xiǎn ránhiển nhiên, rõ ràng
1049显得xiǎn délộ rõ
1050xiénghiêng, chéo
1051效率xiào lǜhiệu suất
1052戏剧xì jùkịch
1053想象xiǎng xiàngtưởng tượng
1054想念xiǎng niànnhớ nhung
1055性质xìng zhìtính chất
1056心脏xīn zàngtim
1057心理xīn lǐtâm lí
1058形象xíng xiànghình tượng
1059形状xíng zhuànghình dáng, dáng
1060形成xíng chénghình thành
1061形式xíng shìhình thức
1062形容xíng rónghình dung
1063形势xíng shìtình hình
1064幸运xìng yùnmay mắn
1065幸亏xìng kuīmay mà
1066小麦xiǎo màilúa mạch
1067小气xiǎo qìkeo kiệt
1068寻找xún zhǎotìm kiếm
1069宣布xuān bùtuyên bố
1070宣传xuān chuántuyên truyền
1071学问xué wènhọc vấn
1072学术xué shùhọc thuật
1073学历xué lìtrình độ
1074孝顺xiào shùnhiếu thảo
1075夏令营xià lìng yíngtrại
1076吸收xī shōuthẩm thấu, ngấm
1077xiàdọa
1078叙述xù shùkể, thuật
1079xiànhuyện
1080写作xiě zuòviết
1081兄弟xiōng dìhuynh đệ
1082修改xiū gǎisửa lỗi (văn bản)
1083信号xìn hàotín hiệu
1084信任xìn rèntín nhiệm
1085休闲xiū xiánnhàn hạ, thoải mái
1086享受xiǎng shòuhưởng thụ
1087下载xià zǎitải
1088押金yā jīntiền cọc
1089预防yù fángphòng, phòng chống
1090预订yù dìngđặt trước, dự định trước
1091预报yù bàodự báo
1092阳台yáng táiban công
1093yínbạc
1094遗憾yí hànhối tiếc
1095运输yùn shūvận tải
1096运用yùn yòngvận dụng
1097运气yùn qìvận may
1098迎接yíng jiēnghênh đón
1099语气yǔ qìngữ khí
1100议论yì lùnnghị luận
1101要不yào bùnếu không thì
1102营养yíng yǎngdinh dưỡng
1103营业yíng yèkinh doanh
1104英雄yīng xiónganh hùng
1105英俊yīng jùntuấn tú
1106yāolưng
1107移民yí míndi dân
1108移动yí dòngdi động
1109硬件yìng jiànphần cứng
1110yìngcứng
1111yǎngngứa
1112疑问yí wènnghi vấn, nghi ngờ
1113用途yòng túcách dùng
1114用功yòng gōngdụng công, công phu
1115玉米yù mǐngô
1116犹豫yóu yùdo dự
1117牙齿yá chǐrăng
1118演讲yǎn jiǎngdiễn thuyết
1119游览yóu lǎndu ngoạn, thưởng ngoạn
1120油炸yóu zháchiên giòn
1121样式yàng shìkiểu dáng
1122有利yǒu lìcó lợi
1123yūnsay (xe)
1124yáolắc
1125拥挤yōng jǐchen chúc, đông đúc
1126拥抱yōng bàoôm, ôm ấp
1127愿望yuàn wàngnguyện vọng
1128意外yì wàingoài ý muốn
1129意义yì yìý nghĩa
1130悠久yōu jiǔlâu đời
1131影子yǐng zicái bóng
1132延长yán chángkéo dài (thời gian)
1133应用yìng yòngứng dụng
1134应付yìng fùứng phó
1135幼儿园yòu ér yuánnhà trẻ
1136宴会yàn huìyến tiệc
1137娱乐yú lègiải trí
1138đêm
1139yuánhình tròn
1140因而yīn ércho nên
1141因素yīn sùnhân tố
1142yǎocắn
1143员工yuán gōngnhân công
1144原料yuán liàonguyên liệu
1145原则yuán zénguyên tắc
1146印刷yìn shuāin ấn
1147勇气yǒng qìdũng khí
1148元旦yuán dànnguyên đán
1149依然yī ránvẫn như xưa
1150优美yōu měitrang nhã, thanh lịch, thanh nhã, đẹp, xinh xắn
1151优惠yōu huìưu đãi
1152优势yōu shìưu thế
1153以来yǐ láitrở lại đây (thời gian)
1154以及yǐ jí
1155亿trăm triệu
1156ất
1157乐器yuè qìnhạc cụ
1158义务yì wùnghĩa vụ
1159严肃yán sùnghiêm túc
1160业务yè wùnghiệp vụ
1161业余yè yúnghiệp dư
1162与其yǔ qí 
1163一辈子yī bèi zimột đời người
1164一致yī zhìthống nhất
1165一旦yī dànmột khi
1166一律yī lǜnhất loạt
1167一再yī zàinhiều lần
1168灾害zāi hàithiên tai
1169阻止zǔ zhīngăn chặn, ngăn cản
1170zhèntrận (chiến đấu, chiến tranh), khoảng thời gian, mùi hương
1171长辈zhǎng bèitiền bối
1172针对zhēn duìnhằm (tổ chức, người, vấn đề)
1173重量zhòng liàngtrọng lượng
1174重大zhòng dàtrọng đại, lớn
1175zuìsay, say đắm
1176遵守zūn shǒutuân thủ
1177造成zào chénggây nên
1178逐渐zhú jiàndần dần
1179逐步zhú bùtừng bước
1180追求zhuī qiútheo đuổi
1181zhuīđuổi theo
1182转告zhuǎn gàochuyển lời
1183转变zhuǎn biànchuyển biến
1184赞美zàn měica tụng
1185赞成zàn chéngtán thành
1186资金zī jīnvốn (tiền)
1187资源zī yuánnguồn tài nguyên
1188资格zī gétư cách
1189资料zī liàotư liệu
1190账户zhàng hùtài khoản
1191责备zé bèitrách cứ
1192诊断zhěn duànchẩn đoán
1193证据zhèng jùchứng cứ
1194证件zhèng jiàngiấy tờ
1195装饰zhuāng shìtrang hoàng, trang trí
1196装修zhuāng xiūsửa nội thất
1197zhuāngđựng, chứa
1198至今zhì jīnđến nay
1199至于zhì yúcòn như…..
1200自豪zì háotự hào, kiêu ngạo
1201自觉zì juétự giác
1202自私zì sīích kỉ
1203自由zì yóutự do
1204自愿zì yuàntình nguyện, tự nguyện
1205自动zì dòngtự động
1206自从zì cóngtừ khi….
1207综合zōng hétổng hợp
1208组织zǔ zhītổ chức
1209组成zǔ chéngtổ thành
1210组合zǔ hétổ hợp, tổ hợp thành, nhóm
1211tổ, cụm, nhóm
1212màu tím
1213糟糕zāo gāotồi tệ
1214粘贴zhān tiēdính, dán
1215竹子zhú zicây trúc
1216zhǎihẹp
1217秩序zhì xùtrật tự
1218种类zhǒng lèichủng loại
1219祝福zhù fúchúc phúc
1220zhēngmở to mắt, trợn mắt
1221着火zháo huǒbắt lửa, bén lửa
1222着凉zháo liángnhiễm lạnh
1223真实zhēn shíchân thực
1224zhíthẳng
1225珍惜zhēn xītrân trọng
1226zhūcon lợn
1227状态zhuàng tàitrạng thái
1228状况zhuàng kuàngtình trạng
1229zhǔluộc, đun
1230照常zhào chángnhư thường lệ
1231zhàngtăng lên (giá cả, lương)
1232注册zhù cèđăng kí
1233治疗zhì liáođiều trị
1234zhèngđứng (trái )
1235最初zuì chūban đầu
1236智慧zhì huìtrí tuệ
1237整齐zhěng qígọn gàng, ngăn nắp
1238整体zhěng tǐtổng thể
1239整个zhěng gècả, toàn bộ
1240政治zhèng zhìchính trị
1241政府zhèng fǔchính phủ
1242支票zhī piàongân phiếu
1243zhīchiếc (lượng từ cho bút…)
1244zhuàngva vào, đâm vào
1245zhāihái
1246掌握zhǎng wònắm vững
1247振动zhèn dòngtrấn động
1248zhèngtranh, giành
1249指挥zhǐ huīchỉ huy
1250指导zhǐ dǎochỉ đạo
1251招待zhāo dàichiêu đãi
1252抓紧zhuā jǐn(tay) nắm chắc, tranh thủ (thời gian)
1253zhuābắt, véo
1254执照zhí zhàogiấy phép
1255战争zhàn zhēngchiến tranh
1256总裁zǒng cáigiám đốc
1257总统zǒng tǒngtổng thống
1258总算zǒng suànrốt cuộc
1259总理zǒng lǐthủ tướng
1260总共zǒng gòngtổng cộng
1261总之zǒng zhītóm lại
1262志愿者zhì yuàn zhětình nguyện viên
1263征求zhēng qiútrưng cầu (ý kiến, ý kiến phản hồi), xin (ý kiến lãnh đạo, đồng ý)
1264展览zhǎn lǎntriển lãm
1265展开zhǎn kāixòe ra, triển khai
1266尊敬zūn jìngtôn kính, kính trọng
1267字母zì mǔchữ cái
1268字幕zì mùphụ đề
1269姿势zī shìtư thế
1270在于zài yúở chỗ
1271在乎zài hūđể ý
1272哲学zhé xuétriết học
1273咨询zī xúntư vấn
1274周到zhōu dàochu đáo
1275召开zhào kāitriệu tập (cuộc họp)
1276zhànchiếm
1277制造zhì zàosản xuất
1278制度zhì dùchế độ, chính sách
1279制定zhì dìnglập ra, thiết lập, xây dựng, lập (chính sách, qui định, kế hoạch, sách lược, phương án)
1280制作zhì zuòlàm, chế tạo
1281qui tắc, qui phạm
1282再三zài sānhết lần này đến lần khác
1283作文zuò wénbài viết
1284作品zuò pǐntác phẩm
1285作为zuò wéicoi là, làm, là
1286争论zhēng lùntranh luận
1287争取zhēng qǔtranh thủ (ủng hộ, ý kiến)
1288主题zhǔ tíchủ đề
1289主观zhǔ guānchủ quan
1290主持zhǔ chídẫn (chương trình),
1291主张zhǔ zhāngý tưởng, ý kiến
1292主席zhǔ xíchủ tịch
1293主动zhǔ dòngchủ động
1294主任zhǔ rènchủ nhiệm
1295主人zhǔ rénchủ nhân
1296中旬zhōng xúntrung tuần
1297中心zhōng xīntrung tâm
1298中介zhōng jièmôi giới, trung gian
1299专心zhuān xīnchuyên tâm
1300专家zhuān jiāchuyên gia

Tham khảo:

Vũ Thị Huyên
Vũ Thị Huyênhttps://mychinese.vn
Tốt nghiệp Thạc Sĩ tại Trường Đại học Tây Nam, Trung Quốc. Với kinh nghiệm 3 năm du học Trung Quốc và hơn 5 năm làm việc cũng như giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, mình mong muốn có thể giúp tất cả mọi người học tiếng Trung dễ dàng, đồng thời mình sẽ tư vấn cách thức tốt nhất cho những ai muốn du học tại Trung Quốc.

Ý kiến của bạn về bài viết

Please enter your comment!
Please enter your name here

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE

Đọc nhiều

Cách luyện nói tiếng Trung

10 phương pháp luyện nói tiếng Trung hiệu quả giúp cải...

0
Hiện nay, tiếng Trung ngày càng trở nên phổ biến, tuy nhiên việc nói tốt tiếng Trung , diễn đạt làm sao để cho...