Trang chủKiến ThứcChinh phục 157 từ vựng HSK 1 cho người mới học

Chinh phục 157 từ vựng HSK 1 cho người mới học

Chinh phục và phá đảo HSK 1, tương đương hoàn thành giáo trình Hán Ngữ 1 cũng Mychinese nhé. Chúc các bạn học từ vựng bước đầu tiên trong hành trình chinh phục HSK thật tốt, tạo hành trang vững chãi để bước lên HSK 2 nhé.

Tham khảo:

STTTỪ VỰNG  PINYINNGHĨA
1喂(叹词)wèi (tàn cí )a lô
2水果shuǐ guǒhoa quả
3càirau, món ăn
4再见zài jiàntạm biệt
5xiāntrước, đầu tiên
6ruǎnNguyễn
7māomèo
8哪儿nǎrở đâu
9zhùở, sống
10张东Zhāng DōngTrương Đông
11xiěviết
12ZhāngTrương,tấm,cái, chiếc, tờ
13飞机fēi jīmáy bay
14àiyêu
15shuíai
16số tám
17多少duō shaobao nhiêu
18杯子bēi zicái cốc
19kuàiđồng
20xiǎngmuốn
21běnquyển (lượng)
22上午shàng wǔbuổi sáng
23中午zhōng wǔbuổi trưa
24不客气bú kè qìđừng khách sáo
25衣服yī fuquần áo
26tàiquá, lắm
27认识rèn shiquen biết
28出租车chū zū chēxe taxi
29to lớn
30huívề, trở về
31电脑diàn nǎomáy tính
32前面qián miànphía trước
33jiānhà
34dōuđều
35đọc to
36duōnhiều
37儿子ér zicon trai
38怎么样zěn me yàngnhư thế nào
39商店shāng diàncửa hàng
40èrsố hai
41电影diàn yǐngphin điện ảnh
42分钟fēn zhōngphút
43số bảy
44yǒu
45明天míng tiānngày mai
46工作gōng zuòcông việc, làm việc
47汉语hàn yǔtiếng Hán
48cô ấy, chị ấy, em ấy, bà ấy
49hàosố, ngày
50桌子zhuō zicái bàn
51
52diǎngiờ
53今天jīn tiānhôm nay
54现在xiàn zàibây giờ
55后面hòu miànphía sau
56喜欢xǐ huanthích
57néngcó thể
58anh ấy, ông ấy, em ấy
59介绍jiè shàogiới thiệu
60星期xīng qītuần
61shuǐnước
62mấy
63zuòlàm
64chátrà, chè
65老师lǎo shīthầy cô,giáo viên
66先生xiān shengngài, ông
67打电话dǎ diàn huàgọi điện thoại
68怎么zěn methế nào
69北京běi jīngBắc Kinh
70对不起duì bù qǐxin lỗi
71qǐngmời
72liùsố sáu
73一点儿yì diǎnrmột chút
74爸爸bà babố
75số năm
76东西dōng xīđồ đạc
77maphải không?
78没有méi yǒukhông có
79jiàogọi
80huìbiết, sẽ
81gǒuchó
82xiǎonhỏ
83shísố mười
84netrợ từ
85昨天zuó tiānhôm qua
86suìtuổi
87bạn, cậu….
88letrợ từ
89uống
90高兴gāo xìngvui vẻ
91decủa
92jiǔsố chín
93苹果píng guǒquả táo
94饭店fàn diànkhách sạn
95医院yī yuànbệnh viện
96qiántiền
97学习xué xíhọc tập
98kāimở, lái xe
99không
100zhèđây, này
101nóng
102没关系méi guān xikhông sao cà
103sānsố ba
104玛丽Mǎ LìMary
105医生yī shēngbác sĩ
106shàngbên trên, lên trên
107怎么zěn methế nào
108chīăn
109chữ
110lěnglạnh
111米饭mǐ fàncơm
112下雨xià yǔmưa
113shǎoít
114时候shí houlúc, khi
115zàiở, tại
116láiđến
117shuōnói
118cái (lượng từ)
119cái nào
120学校xué xiàotrường học
121看见kàn jiànnhìn thấy
122hǎotốt
123kànxem, nhìn
124学生xué shenghọc sinh
125số bốn
126名字míng zitên
127漂亮piào liangxinh xắn
128trong, bên trong
129tôi
130hěnrất
131kia, đó
132xiàbên dưới, xuống dưới
133妈妈mā mamẹ
134我们wǒ menchúng tôi
135niánnăm
136下午xià wǔbuổi chiều
137đi
138小姐xiǎo jiětiểu thư
139mǎimua
140朋友péng youbạn bè
141shì
142xiēmột vài
143谢谢xiè xiecám ơn
144số một
145rénngười
146天气tiān qìthời tiết
147女儿nǚ ércon gái
148shūsách
149睡觉shuì jiàongủ
150椅子yǐ zicái ghế tựa
151同学tóng xuébạn học
152什么shén mecái gì
153电视diàn shìti vi
154yuètháng
155中国zhōng guóTrung Quốc
156tīngnghe
157zuòngồi

>> Tham khảo:

Vũ Thị Huyên
Vũ Thị Huyênhttps://mychinese.vn
Tốt nghiệp Thạc Sĩ tại Trường Đại học Tây Nam, Trung Quốc. Với kinh nghiệm 3 năm du học Trung Quốc và hơn 5 năm làm việc cũng như giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, mình mong muốn có thể giúp tất cả mọi người học tiếng Trung dễ dàng, đồng thời mình sẽ tư vấn cách thức tốt nhất cho những ai muốn du học tại Trung Quốc.

Ý kiến của bạn về bài viết

Please enter your comment!
Please enter your name here

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE

Đọc nhiều

Cách luyện nói tiếng Trung

10 phương pháp luyện nói tiếng Trung hiệu quả giúp cải...

0
Hiện nay, tiếng Trung ngày càng trở nên phổ biến, tuy nhiên việc nói tốt tiếng Trung , diễn đạt làm sao để cho...