Tổng hợp 150 từ vựng HSK 2 cần ghi nhớ nằm lòng để phá đảo HSK 2 từng bước chinh phục các cấp bậc HSK kế tiếp cùng Mychinese nhé.
Tham khảo:
- 8 bí quyết học từ vựng tiếng Trung của chuyên gia ngôn ngữ Hán
- 1000+ từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, chuyên ngành
Trả lời nhanh: thi HSK 2 cần 150 hay 300 từ?
HSK 2 có đúng 150 từ mới — chính là bảng dưới đây. Cộng với 150 từ đã học ở HSK 1, vốn từ lũy kế khi đi thi là 300 từ. Bạn chỉ cần chắc 150 từ mới này; từ nào ở HSK 1 còn quên thì xem lại bài 157 từ vựng HSK 1.
Tải PDF: 150 từ + 53 câu mẫu (giáo viên duyệt) — Tại đây
Từ nào chưa chắc cách đọc? Dán vào công cụ tra từ và nghe phát âm chuẩn của MyChinese Academy — miễn phí, không cần tài khoản.
150 từ vựng HSK 2 theo 13 nhóm chủ đề
Vẫn là đủ 150 từ với số thứ tự gốc — chỉ xếp lại theo nhóm chủ đề để bạn học theo cụm: từ cùng chủ đề móc vào nhau, nhớ nhanh hơn học theo thứ tự bảng chữ cái.
Nhóm 1: Gia đình & xưng hô (12 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 6 | 女 | nǚ | nữ |
| 10 | 男 | nán | nam |
| 30 | 哥哥 | gē ge | anh trai |
| 31 | 丈夫 | zhàng fū | chồng |
| 38 | 孩子 | hái zi | con cái |
| 58 | 大家 | dà jiā | mọi người |
| 67 | 弟弟 | dì dì | em trai |
| 69 | 妹妹 | mèi mei | em gái |
| 90 | 姐姐 | jiě jie | chị gái |
| 105 | 它 | tā | nó |
| 134 | 妻子 | qī zi | vợ |
| 143 | 您 | nín | ngài, ông, bà |
Nhóm 2: Ăn uống (8 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 3 | 好吃 | hǎo chī | ăn ngon |
| 42 | 鸡蛋 | jī dàn | trứng gà |
| 44 | 羊肉 | yáng ròu | thịt dê |
| 52 | 咖啡 | kā fēi | cà phê |
| 66 | 鱼 | yú | cá |
| 109 | 面条 | miàn tiáo | mì |
| 119 | 牛奶 | niú nǎi | sữa |
| 142 | 西瓜 | xī guā | dưa hấu |
Nhóm 3: Trường học & công việc (12 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 7 | 报纸 | bào zhǐ | báo |
| 14 | 公司 | gōng sī | công ty |
| 23 | 铅笔 | qiān bǐ | bút chì |
| 25 | 服务员 | fú wù yuán | nhân viên phục vụ |
| 45 | 考试 | kǎo shì | thi cử |
| 47 | 教室 | jiào shì | phòng học |
| 48 | 问题 | wèn tí | vấn đề |
| 51 | 题 | tí | đề |
| 64 | 课 | kè | bài học |
| 93 | 上班 | shàng bān | đi làm |
| 140 | 意思 | yì si | ý nghĩa |
| 147 | 事情 | shì qíng | sự việc |
Nhóm 4: Thời gian (7 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 86 | 去年 | qù nián | năm ngoái |
| 113 | 生日 | shēng rì | sinh nhật |
| 120 | 小时 | xiǎo shí | tiếng đồng hồ |
| 126 | 时间 | shí jiān | thời gian |
| 132 | 日 | rì | ngày |
| 139 | 早上 | zǎo shàng | buổi sáng sớm |
| 146 | 晚上 | wǎn shang | buổi tối |
Nhóm 5: Nơi chốn & đi lại (20 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 12 | 离 | lí | cách (khoảng cách) |
| 13 | 出 | chū | đi ra |
| 16 | 走 | zǒu | đi |
| 40 | 火车站 | huǒ chē zhàn | bến xe |
| 46 | 到 | dào | đến |
| 50 | 进 | jìn | vào, tiến |
| 71 | 宾馆 | bīn guǎn | khách sạn |
| 74 | 从 | cóng | từ |
| 75 | 左边 | zuǒ bian | bên trái |
| 78 | 旁边 | páng biān | bên cạnh |
| 79 | 公共汽车 | gōng gòng qì chē | xe buýt |
| 83 | 机场 | jī chǎng | sân bay |
| 88 | 远 | yuǎn | xa |
| 95 | 路 | lù | con đường |
| 102 | 房间 | fáng jiān | căn phòng |
| 103 | 右边 | yòu biān | bên phải |
| 107 | 近 | jìn | gần |
| 108 | 外 | wài | bên ngoài |
| 112 | 往 | wǎng | về phía |
| 127 | 门 | mén | cửa, môn học |
Nhóm 6: Cơ thể & sức khỏe (6 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 39 | 眼睛 | yǎn jīng | mắt |
| 53 | 累 | lèi | mệt |
| 73 | 身体 | shēn tǐ | cơ thể |
| 122 | 休息 | xiū xi | nghỉ ngơi |
| 124 | 药 | yào | thuốc |
| 130 | 生病 | shēng bìng | mắc bệnh |
Nhóm 7: Thể thao & giải trí (9 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 29 | 踢足球 | tī zú qiú | đá bóng |
| 34 | 打篮球 | dǎ lán qiú | chơi bóng rổ |
| 70 | 运动 | yùn dòng | vận động, thể thao |
| 97 | 唱歌 | chàng gē | hát ca |
| 104 | 跑步 | pǎo bù | chạy bộ |
| 121 | 玩 | wán | chơi |
| 131 | 跳舞 | tiào wǔ | khiêu vũ |
| 138 | 旅游 | lǚ yóu | du lịch |
| 149 | 游泳 | yóu yǒng | bơi lội |
Nhóm 8: Thời tiết & màu sắc (7 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 2 | 白 | bái | màu trắng |
| 43 | 晴 | qíng | nắng |
| 59 | 雪 | xuě | tuyết |
| 87 | 黑 | hēi | màu đen |
| 99 | 红 | hóng | màu đỏ |
| 123 | 颜色 | yán sè | màu sắc |
| 128 | 阴 | yīn | râm |
Nhóm 9: Đồ vật & mua bán (6 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 32 | 便宜 | pián yi | rẻ |
| 37 | 票 | piào | vé |
| 54 | 手机 | shǒu jī | điện thoại di động |
| 60 | 卖 | mài | bán |
| 72 | 贵 | guì | đắt |
| 101 | 手表 | shǒu biǎo | đồng hồ |
Nhóm 10: Động từ thường dùng (22 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 4 | 帮助 | bāng zhù | giúp đỡ |
| 5 | 知道 | zhī dào | biết |
| 19 | 等(动词) | děng ( dòng cí ) | đợi |
| 21 | 懂 | dǒng | hiểu |
| 26 | 希望 | xī wàng | hi vọng |
| 27 | 告诉 | gào sù | bảo |
| 41 | 说话 | shuō huà | nói chuyện |
| 63 | 穿 | chuān | mặc |
| 68 | 准备 | zhǔn bèi | chuẩn bị |
| 77 | 介绍 | jiè shào | giới thiệu |
| 84 | 笑 | xiào | cười |
| 85 | 开始 | kāi shǐ | bắt đầu |
| 91 | 让 | ràng | bảo, để, yêu cầu |
| 94 | 觉得 | jué de | cảm thấy |
| 106 | 给 | gěi | cho |
| 110 | 完 | wán | xong |
| 114 | 问 | wèn | hỏi |
| 115 | 洗 | xǐ | rửa, giặt |
| 135 | 送 | sòng | tặng, đưa tiễn |
| 137 | 姓 | xìng | họ |
| 141 | 起床 | qǐ chuáng | thức dậy |
| 150 | 找 | zhǎo | tìm kiếm |
Nhóm 11: Tính từ & mức độ (12 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 9 | 长(形容词) | cháng ( xíng róng cí ) | dài |
| 17 | 错 | cuò | sai |
| 24 | 非常 | fēi cháng | vô cùng |
| 28 | 快乐 | kuài lè | vui vẻ |
| 56 | 高 | gāo | cao |
| 82 | 慢 | màn | chậm |
| 92 | 真 | zhēn | thật |
| 100 | 对(形容词) | duì ( xíng róng cí ) | đúng |
| 111 | 新 | xīn | mới |
| 116 | 忙 | máng | bận rộn |
| 117 | 快 | kuài | nhanh |
| 148 | 最 | zuì | nhất |
Nhóm 12: Số đếm & lượng từ (9 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 1 | 零 | líng | số không |
| 11 | 每 | měi | mỗi |
| 15 | 次 | cì | lần, lượt |
| 55 | 一下 | yī xià | một chút |
| 57 | 两 | liǎng | hai |
| 65 | 件 | jiàn | cái |
| 76 | 第一 | dì yī | thứ nhất |
| 89 | 百 | bǎi | trăm |
| 125 | 千 | qiān | nghìn |
Nhóm 13: Hư từ & cấu trúc ngữ pháp (20 từ)
| STT | TỪ VỰNG | PINYIN | NGHĨA |
| 8 | 还(副词) | hái ( fù cí ) | còn |
| 18 | 得(助词) | de ( zhù cí ) | trợ từ |
| 20 | 为什么 | wèi shén me | tại sao |
| 22 | 对(介词) | duì ( jiè cí ) | với |
| 33 | 过(助词) | guò ( zhù cí ) | trợ từ, đã từng |
| 35 | 吧 | ba | đi, thôi |
| 36 | 已经 | yǐ jīng | đã |
| 49 | 别 | bié | đừng |
| 61 | 可以 | kě yǐ | có thể |
| 62 | 比 | bǐ | hơn |
| 80 | 着 | zhe | trợ từ |
| 81 | 可能 | kě néng | có khả năng |
| 96 | 就 | jiù | thì |
| 98 | 因为……所以…… | yīn wèi …… suǒ yǐ …… | vì…..nên |
| 118 | 虽然……但是…… | suī rán …… dàn shì …… | tuy……nhưng |
| 129 | 要 | yào | cần |
| 133 | 一起 | yī qǐ | cùng nhau |
| 136 | 再 | zài | lại |
| 144 | 正在 | zhèng zài | đang |
| 145 | 也 | yě | cũng |
Thuộc rồi? Làm bài kiểm tra trình độ 12 câu (khoảng 10 phút) xem bạn đang đứng ở đâu — miễn phí, không cần tài khoản.
Tải PDF: 150 từ + 53 câu mẫu (giáo viên duyệt) — Tại đây
Bộ 53 câu mẫu HSK 2 — giáo viên biên soạn và duyệt từng câu
Học từ lẻ dễ quên — gặp từ trong câu mới nhớ lâu. Dưới đây là 53 câu mẫu HSK 2 do giáo viên MyChinese Academy biên soạn và duyệt từng câu, dùng ngay 83/150 từ trong bảng trên (từ thuộc bảng được in đậm). Mỗi câu: chữ Hán — pinyin — nghĩa.
1. 我买了一个新电视。
Wǒ mǎi le yí gè xīn diànshì
Tôi đã mua một cái tivi mới.
2. 对不起,我错了。
Duìbuqǐ, wǒ cuò le.
Xin lỗi, tôi sai rồi.
3. 他回来的时候,我正在洗衣服呢。
Tā huílái de shíhou, wǒ zhèngzài xǐ yīfu ne.
Lúc anh ấy về, tôi đang giặt quần áo.
4. 服务员,请给我来一杯咖啡。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ lái yì bēi kāfēi.
Phục vụ ơi, vui lòng cho tôi một ly cà phê.
5. 王小姐的猫是黑色的。
Wáng xiǎojiě de māo shì hēisè de.
Con mèo của cô Vương là màu đen.
6. 她笑着说:“明天见。
Tā xiàozhe shuō: “Míngtiān jiàn.
Cô ấy cười và nói: “ Hẹn gặp lại ngày mai.
7. 我们跑步去学校吧。
Wǒmen pǎobù qù xuéxiào ba.
Chúng ta chạy bộ đến trường nhé.
8. 你别睡了,快起床。
Nǐ bié shuì le, kuài qǐchuáng.
Nghĩa là: Bạn đừng ngủ nữa, mau dậy đi.
9. 我穿这件衣服怎么样?
Wǒ chuān zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Nghĩa là: Tôi mặc bộ quần áo này trông thế nào?
10. 我觉得很漂亮。
Wǒ juéde hěn piàoliang.
Tôi thấy rất đẹp.
11. 你到哪儿了?
Nǐ dào nǎr le?
Bạn đến đâu rồi?
12. 我在公共汽车上呢,你再等我几分钟。
Wǒ zài gōnggòng qìchē shàng ne, nǐ zài děng wǒ jǐ fēnzhōng.
Tôi đang ở trên xe buýt, bạn đợi tôi thêm vài phút nhé.
13. 别说话,电影要开始了。
Bié shuōhuà, diànyǐng yào kāishǐ le.
Đừng nói chuyện nữa, phim sắp bắt đầu rồi.
14. 下个月爸爸生日,我想送他块儿手表。
Xià gè yuè bàba shēngrì, wǒ xiǎng sòng tā kuàir shǒubiǎo.
Tháng sau là sinh nhật của bố, tôi muốn tặng ông ấy một chiếc đồng hồ.
15. A:今晚有时间吗?
16. 今晚有时间吗?
Jīnwǎn yǒu shíjiān ma?
Nghĩa là: Tối nay bạn có thời gian không?
17. 有,怎么了?
Yǒu, zěnme le?
Có, sao vậy?
18. 我的电脑出问题了,你帮我看看吧。
Wǒ de diànnǎo chū wèntí le, nǐ bāng wǒ kànkan ba.
Máy tính của tôi có vấn đề rồi, bạn giúp tôi xem thử nhé.
19. 好,那六点在你家见吧。
Hǎo, nà liù diǎn zài nǐ jiā jiàn ba.
Được, vậy 6 giờ gặp ở nhà bạn nhé.
20. 大家都非常喜欢她。
Dàjiā dōu fēicháng xǐhuan tā.
Nghĩa là: Mọi người đều rất thích cô ấy.
21. 谁打来的电话?
shéi/shuí dǎ lái de diànhuà?
Ai gọi điện đến vậy?
22. 你好,我姓张,你可以叫我小张。
Nǐ hǎo, wǒ xìng Zhāng, nǐ kěyǐ jiào wǒ Xiǎo Zhāng.
Nghĩa là: Xin chào, tôi họ Trương, bạn có thể gọi tôi là Tiểu Trương.
23. 我要红茶,你呢?
Wǒ yào hóngchá, nǐ ne?
Nghĩa là: Tôi muốn hồng trà, còn bạn thì sao?
24. 阴天了,不知道会不会下雨。
Yīn tiān le, bù zhīdào huì bú huì xià yǔ.
Trời âm u rồi, không biết có mưa hay không.
25. 希望别下,我还要去游泳呢。
Xīwàng bié xià, wǒ hái yào qù yóuyǒng ne.
Hy vọng trời đừng mưa, tôi còn phải đi bơi nữa.
26. 喂,我已经在车上了,一小时后到。
Wéi, wǒ yǐjīng zài chē shàng le, yì xiǎoshí hòu dào.
Alo, tôi đã ở trên xe rồi, một tiếng nữa sẽ đến.
27. 我大学时很喜欢打篮球,但是工作后事情多,就很少玩儿了。
Wǒ dàxué shí hěn xǐhuan dǎ lánqiú, dànshì gōngzuò hòu shìqíng duō, jiù hěn shǎo wánr le.
Nghĩa là: Thời đại học tôi rất thích chơi bóng rổ, nhưng sau khi đi làm thì nhiều việc nên rất ít chơi nữa.
28. 欢迎您,请这边走。
Huānyíng nín, qǐng zhè biān zǒu.
Chào mừng ngài, mời đi lối này.
29. 这次考试她考得非常好。
Zhè cì kǎoshì tā kǎo de fēicháng hǎo.
Lần thi này cô ấy thi rất tốt.
30. 你生病了,要多喝水,多休息。
nǐ shēngbìng le, yào duō hē shuǐ, duō xiūxi
Bạn bị ốm rồi, nên uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều hơn.
31. 长时间看电脑,对眼睛不好。
cháng shíjiān kàn diànnǎo, duì yǎnjīng bù hǎo
Nhìn máy tính trong thời gian dài không tốt cho mắt.
32. 今天是二十三号。
jīntiān shì èrshísān hào
Hôm nay là ngày 23\.
33. 他这次没考好,所以不高兴。
Tā zhè cì méi kǎo hǎo, suǒyǐ bù gāoxìng
Lần này anh ấy thi không tốt, nên không vui.
34. 我爸爸不爱喝咖啡,他喜欢喝茶,每天上午都会喝几杯热茶。
Wǒ bàba bù ài hē kāfēi, tā xǐhuān hē chá, měitiān shàngwǔ dōu huì hē jǐ bēi rè chá.
Bố tôi không thích uống cà phê, ông ấy thích uống trà, mỗi buổi sáng đều uống vài cốc trà nóng.
35. 今天真冷,有零下10°C吧?
Jīntiān zhēn lěng, yǒu língxià shí dù ba?
Hôm nay thật lạnh, chắc khoảng âm 10 độ C nhỉ?
36. 那本书你读完了吗?
Nà běn shū nǐ dú wán le ma?
Bạn đã đọc xong cuốn sách đó chưa?
37. 他们开着车出去了。
Tāmen kāi zhe chē chūqù le
Họ lái xe đi ra ngoài rồi.
38. 这些桌子和椅子都是100多年前做的,所以比现在的要贵很多。
Zhèxiē zhuōzi hé yǐzi dōu shì yì bǎi duō nián qián zuò de, suǒyǐ bǐ xiànzài de yào guì hěn duō
Những bàn ghế này đều được làm hơn 100 năm trước, nên đắt hơn bây giờ rất nhiều.
39. 你姐姐真高,这么漂亮,她有男朋友了吗?
Nǐ jiějie zhēn gāo, zhème piàoliang, tā yǒu nánpéngyou le ma?
Chị gái bạn thật là cao, xinh đẹp như vậy, chị ấy có bạn trai chưa?
40. 中午她给女儿买了一件衣服。
Zhōngwǔ tā gěi nǚ’ér mǎi le yí jiàn yīfu.
Trưa nay cô ấy đã mua cho con gái một bộ quần áo.
41. 对不起,我现在很忙,十分钟后我再给你打电话。
Duìbuqǐ, wǒ xiànzài hěn máng, shí fēnzhōng hòu wǒ zài gěi nǐ dǎ diànhuà.
Xin lỗi, bây giờ tôi rất bận, 10 phút nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.
42. 男:你好,鱼怎么卖呢?
43. 女:你知道你们学校有多少学生吗?
Nǐ zhīdào nǐmen xuéxiào yǒu duōshao xuéshēng ma?
Bạn có biết trường các bạn có bao nhiêu học sinh không?
44. 我是第一次来这儿,所以不知道这些事,谢谢你告诉我。
Wǒ shì dì yī cì lái zhè'er, suǒyǐ bù zhīdào zhèxiē shì, xièxiè nǐ gàosù wǒ.
Đây là lần đầu tiên tôi đến chỗ này, nên tôi không biết những việc này, cảm ơn bạn đã nói cho tôi biết.
45. 你出门要多穿点儿衣服。
Nǐ chūmén yào duō chuān diǎnr yīfu.
Khi đi ra ngoài, bạn nên mặc thêm quần áo một chút.’
46. 苹果洗好了,来吃一个吧!
Píngguǒ xǐ hǎo le, lái chī yí gè ba\!
Táo đã rửa xong rồi, lại ăn một quả đi\!
47. 你来回答一下这个问题,好吗?
nǐ lái huídá yíxià zhège wèntí, hǎo ma
Bạn trả lời thử câu hỏi này nhé, được không?
48. 多吃水果对身体好。
duō chī shuǐguǒ duì shēntǐ hǎo
Ăn nhiều trái cây tốt cho cơ thể
49. A: 你家离学校远吗?
Nǐ jiā lí xuéxiào yuǎn ma?).
Nhà bạn cách trường học có xa không?
50. 妈,你做的鱼真好吃。
Mā, nǐ zuò de yú zhēn hǎochī.
Mẹ à, món cá mẹ làm ngon thật.
51. 喂,我到了,你给我开门吧。
Wéi, wǒ dào le, nǐ gěi wǒ kāimén ba.
Alo, tôi đến rồi, bạn mở cửa cho tôi nhé.
52. **他正在给学生上课呢。**
Tā zhèngzài gěi xuésheng shàngkè ne.
Anh ấy đang dạy học cho học sinh đấy.
53. **我们比一下, 看谁跑得快。** (Đúng)
Cách ôn 150 từ này
Vòng 1 — đi theo nhóm: mỗi ngày học 1–2 nhóm chủ đề ở trên (nhóm ngắn ghép với nhóm dài). Học theo cụm cùng chủ đề giúp não móc từ này sang từ kia — nhanh thuộc hơn học theo thứ tự bảng chữ cái.
Vòng 2 — chỉ ôn từ quên: che cột nghĩa, đọc to từng từ; từ nào bí thì đánh dấu, hôm sau chỉ ôn từ đã đánh dấu. Kèm theo đó, đọc to 53 câu mẫu phía trên — từ nằm trong câu sẽ tự nằm lại trong đầu.
Muốn ôn có người dẫn: gói Luyện thi HSK 2 trên nền tảng MyChinese Academy có phần Học nhuần từng cụm ngữ pháp (giảng giải của giáo viên cho chính 53 câu này), thi thử đúng dạng đề chấm theo thang /200, và sổ tay lỗi sai tự gom câu bạn làm sai — hiện đang mở miễn phí giai đoạn đầu.
Hỏi – đáp nhanh về từ vựng HSK 2
Thi HSK 2 cần 150 hay 300 từ?
Học 150 từ này mất bao lâu?
Có file PDF tải về không?
Học xong 150 từ, bước tiếp theo là gì?
Tham khảo: